Các Tổ Hợp Khối B Và Các Ngành Khối B, Điểm Chuẩn Khối B

Khối B gồm những môn nào, Khối B có các tổ hợp nào, các môn thi của từng tổ hợp là môn gì? Có các trường Đại học khối B nào? Và các vấn đề liên quan tới khối B là những vấn đề chúng tôi sẽ làm rõ trong bài viết này.

Khối B cùng với khối C, khối D, khối A từ lâu đã là những khối thi truyền thống, là một tổ hợp gồm 3 môn trong nhóm  Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật Lý, Văn, Sử, Địa .

Theo hình thức thi mới của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo khối B gồm tổ hợp 7 tổ hợp xét tuyển từ B00 đến B05 và B08 là 7 tổ hợp xét tuyển khối thi này.

cac nganh khoi b

Các ngành khối B, và các vấn đề liên quan

Các tổ hợp khối của khối B đang tuyển sinh hiện nay.

Để biết chi tiết hơn về các khối tổ hợp của khối b, bạn hãy click vào khối tương ứng.

Khối B00(Toán, Hóa học, Sinh học):

Khối B01(Toán, Sinh học, Lịch sử):

Khối B02(Toán, Sinh học, Địa lí):

Khối B03(Toán, Sinh học, Ngữ văn):

Khối B04(Toán, Sinh học, Giáo dục công dân):

Khối B05(Toán, Sinh học, Khoa học xã hội):

Khối B08(Toán, Sinh học, Tiếng Anh):

Khi các bạn ôn thi các khối thi Đại Học này phải chú ý tới một số môn sau để có một phương pháp ôn thi đúng đắn cho mình để có thể dành được điểm cao nhất trong kì thi tới.

Môn Sinh:

Có thể nói với khối B truyền thống việc đỗ các ngành khối B hay không phụ thuộc khá nhiều vào môn thi này. Bởi đa số các bạn đã chọn các ngành khối B đều có một lực học rất khá, việc hai môn  Toán và Hóa tốt là điều chắc chắn đối với các bạn, môn còn lại là môn sinh đây là một môn có lượng kiến thức tương đối rộng, không chỉ gồm toàn lý thuyết mà còn có các bài tập tính toán.

Chính vì vậy các bạn phải nỗ lực rất nhiều ở môn thi này, chỉ cần sơ sẩy là các bạn có thể bị trượt các ngành khối B ngay lập tức.

Với hình thức thi mới của bộ cũng vậy các bạn cần chú ý ôn luyện ngay từ đầu lớp 10 do lượng kiến thức thi là rất rộng. Các kiến thức lớp 10,  lớp 11 được coi là những “gốc rễ” để bạn có thể nắm bắt các kiến thức lớp 12 được dễ dàng hơn. Các kiến thức lớp 10 cần nhớ để bổ trợ cho lớp 12 như: cấu trúc tế bào, thành phần hóa học của tế bào, quá trình nguyên phân, giảm phân; những kiến thức trên sẽ được bổ trợ cho phần cơ chế di truyền và biến dị , tính quy luật của hiện tượng di truyền.

Nhiều bạn thí sinh có suy nghĩ thi thpt quốc gia chỉ sử dụng lượng kiến thức lớp 12 nên bắt đầu lên lớp 10 các bạn đã xao nhãng với môn Sinh, chỉ khi đến lớp 12 mới lao đầu vào học và nhận ra các kiến thức lớp 10 và lớp 11 rất cần thiết cho việc ôn thi thpt.

Vì vậy, hãy bắt tay ngay vào ôn luyện môn Sinh ngay khi còn chưa quá muộn. Trong các dạng bài toán của môn sinh có những dạng bài toán rất dễ các bạn cần đi thật nhanh chú ý vào các dạng bài tập như các bài toán về phép lai. Các bài toán về phép lai luôn làm khó thí sinh, các bạn hãy tập trung vào tỷ lệ lai, tính toán sao cho có một kết quả chính xác nhất.

Môn Hóa là môn mà lượng kiến thức cũng rộng không thua kém gì môn sinh, kiến thức thi được phân bổ ở cả 3 năm học cấp 3. Để có thể đạt kết quả tốt môn Hóa thì việc tiếp thu các kiến thức từ sách giáo khoa là chưa đủ, các bạn phải trang bị cho mình rất nhiều kĩ năng làm nhanh, tính nhanh, bởi bài toán hóa học rất đa dạng, cùng một dạng bài toán nhưng các bạn cần suy luận một vài bước mới ra dạng bài toán nếu các bạn không có đủ các kĩ năng thì các bạn sẽ không thể làm nổi các bài toán này.

Bạn nên tìm và làm thêm những bài tập trong những cuốn sách tham khảo. Những bài hóa học mở rộng nâng cao rất cần thiết, kích thích sự tư duy của bạn. Bạn hãy dành ra 3 tiếng một ngày hoặc nhiều hơn thế cho việc tự học 3 môn khối b để có thể có một kết quả học tập tốt nhất. Vậy khối b gồm có những ngành nào, có những tổ hợp khối gì? Cùng tìm hiểu tiếp nhé.

Và một điều nữa các bạn cần chú ý khi đi thi đó là các bạn phải phân bỏ thời gian sao cho hợp lý nhất, tránh việc tập trung vào làm một câu khó mất nhiều thời gian mà trong khí đó các câu dễ thì các bạn bỏ.

Có rất nhiều bạn thí sinh có cách làm bài thi lần lượt từ đầu tới cuối việc làm như vậy thật sự hữu ích với các bạn có lực học thật giỏi, hoặc đề nó dễ nhưng với các bạn bình thường các bạn cần phải làm dễ trước, khó sau, đọc lướt qua đề một lượt đánh dấu các câu hỏi dễ khó để phân biệt tránh đọc lại mất thời gian, làm sau khi còn thời gian.

Khi hết thời gian dù làm được hay không các bạn cũng nên chọn hết các đáp án, lựa chọn các đáp án có cơ hội đúng là cao nhất.

Các bạn phải chuẩn bị tâm lí thật tốt tránh việc hồi hộp gây hoang mang khi làm bài thi, các bài thi trước có không tốt cũng không được để ảnh hưởng tới môn thi sau nếu không tỉ lệ trượt là rất cao.

Dù là cuộc thi nào đi nữa cũng có người vui người buồn, với cuộc thi này có thể các bạn sẽ đỗ, đỗ điểm cao, thủ khoa, nhưng các bạn cũng có thể  sẽ bị trượt vào Đại Học, Cao Đẳng với các ngành khối B điểm cao ngất này, điều này làm sao tránh khỏi trong một cuộc thi.

Nhưng các bạn vẫn còn cơ hội với các trường Cao Đẳng, sau đợt xét tuyển Đại Học sẽ có đợt xét tuyển Cao Đẳng, các bạn vẫn có một tấm bằng Đại Học ngành nghề mình yêu thích, trường mình thích với lượng thời gian dài hơn một chút từ 1-2 năm học bằng cách học liên thông, hoặc nếu các bạn có không may trượt luôn cả Cao Đẳng thì vẫn còn một cơ hội nữa để theo học các ngành khối B với các trường Trung cấp, các bạn cũng sẽ có một tấm bằng đại học tốt nghiệp các ngành khối B mình mong muốn với hình thức học liên thông Đại Học, Cao Đẳng.

Gần đây xu thế học Trung cấp các ngành khối B sau đó học liên thông lên các ngành khối B hệ Đại Học đang rất được ưa chuộng, với các bạn thí sinh trung bình hoặc kém việc với tới các ngành khối B đang hot hiện nay là khá khó, các bạn chọn con đường đi vòng cho mình là lối đi học liên thông này.

Khối b gồm những ngành nào?

Với trên 100 ngành tuyển sinh trên cả nước khối B vẫn chưa hề giảm sức hút của mình sau đây là danh sách các ngành khối B đang tuyển sinh.

STT Tên ngành STT Tên Ngành
1 Sư phạm Sinh học 59 Quản lý đất đai
2 Nuôi trồng thủy sản 60 Kinh tế (Kinh tế dầu tư)
3 Nông học 61 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
4 Khoa học môi trường 62 Tài chính – Ngân hàng
5 Sư phạm Hóa học 63 Quản trị kinh doanh
6 Chăn nuôi 64 Kế toán
7 Thú y 65 Sư phạm Vật lý
8 Hóa học 66 Sư phạm Toán học
9 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 67 Y Đa khoa phân hiệu Thanh Hóa
10 Công nghệ kĩ thuật môi trường 68 Khúc xạ nhãn khoa
11 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 69 Dinh dưỡng
12 Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) 70 Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa Dân sự)
13 Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) 71 Điều dưỡng đa khoa (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501)
14 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 72 Điều dưỡng gây mê hồi sức (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501)
15 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 73 Điều dưỡng nha khoa (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501)
16 ĐH Xét nghiệm Y học 74 Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT)
17 ĐH Điều dưỡng 75 Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)
18 ĐH Y tế Công cộng 76 SP Sinh học
19 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 77 Tâm lý học giáo dục
20 ĐH Thú y 78 Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
21 ĐH Công nghệ thực phẩm 79 Công nghệ may
22 ĐH Kỹ thuật môi trường 80 Quản lý công nghiệp
23 ĐH Nuôi trồng thủy sản 81 Công nghệ sợi. dệt
24 ĐH Nông nghiệp 82 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
25 Y đa khoa 83 Bảo hộ lao động
26 Răng hàm mặt (Chất lượng cao) 84 Lâm nghiệp
27 Tâm lý học 85 Hộ sinh
28 Giáo dục học 86 Kiến trúc
29 Răng – Hàm – Mặt 87 Sư phạm Địa lí
30 Dược học 88 Sư phạm Ngữ văn
31 Xét nghiệm y học 89 Giáo dục Tiểu học
32 Kỹ thuật hình ảnh y học 90 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
33 Kỹ thuật phục hình răng 91 Y học cổ truyền
34 điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi   sức 92 Y học dự phòng
35 Phục hồi chức năng 93 Quản lý tài nguyên và môi trường
36 điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh(Chỉ tuyển nữ) 94 Quản lý tài nguyên rừng
37 Y tế công cộng 95 Hoá học
38 Kỹ thuật phần mềm 96 Hoá học- CT Việt Pháp
39 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường 97 Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao
40 Kỹ thuật in 98 Công nghệ sau thu hoạch
41 Kinh tế đầu tư 99 Y đa khoa (Hệ liên thông)
42 Kinh tế tài nguyên 100 Sinh học
43 Kinh tế nông nghiệp 101 Khoa học Vật liệu
44 Công nghệ Thực phẩm 102 Hải dương học
45 Đảm bảo chất lượng & ATTP 103 Địa chất học
46 Công nghệ Sinh học 104 Lâm sinh
47 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 105 Bảo vệ thực vật
48 Công nghệ Chế biến thủy sản 106 Khoa học cây trồng
49 Công nghệ Thực phẩm (Chương trình   chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 107 Điều dưỡng
50 Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 108 Y đa khoa chất lượng cao
51 Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học 109 Dược học (B)
52 Công nghệ Kỹ thuật môi trường 110 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học
53 Công nghệ vật liệu 111 Kỹ thuật Hoá học(CLC. giảng dạy bằng   tiếng Anh. học phí tương ứng)
54 Kỹ thuật Y Sinh 112 Công nghệ Thực phẩm (CLC. giảng dạy   bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
55 Hóa sinh 113 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường
56 Kỹ thuật Môi trường 114 Kỹ thuật Môi trường (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
57 Quản lý nguồn lợi thủy sản 115 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
58 Xét nghiệm Y học dự phòng* 116

Các trường Đại học khối b

Dưới đây là danh sách các trường Đại học khối b, các bạn hãy tìm hiểu và cân nhắc chọn một trường Đại học khối b phù hợp với mình

Tên trường- Mã trường Mã Ngành Tên Ngành Điểm Chuẩn Ghi chú
Đại Học Hùng Vương

(THV)

52310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư) 36.00 Xét học bạ
15.50
52620115 Kinh tế Nông nghiệp 36.00 Xét học bạ
15.50
52640101 Thú y 36.00 Xét học bạ
15.50
52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) 36.00 Xét học bạ
15.50
52620110 Khoa học Cây trồng 36.00 Xét học bạ
15.50
52340201 Tài chính – Ngân hàng 36.00 Xét học bạ
15.50
52340101 Quản trị kinh doanh 36.00 Xét học bạ
15.50
52340301 Kế toán 36.00 Xét học bạ
16.00
52140213 Sư phạm Sinh học 15.50
52140212 Sư phạm Hóa học
52140211 Sư phạm Vật lý
52140209 Sư phạm Toán học
Đại Học Y Hà Nội

(YHB)

52720101 Y đa khoa 29.25 Ưu tiên 1: 29.2. Ưu tiên 2: 9.2. Ưu tiên 3: 9.25. Ưu tiên 4: TTNV<=1
52720601 Răng – Hàm – Mặt 28.75 Ưu tiên 1: 28.85. Ưu tiên 2: 9.6. Ưu tiên 3: 8.5. Ưu tiên 4: TTNV<=2
52720201 Y học cổ truyền 26.75 Ưu tiên 1: 26.8. Ưu tiên 2: 7.8. Ưu tiên 3: 9.25. Ưu tiên 4: TTNV<=1
52720101_YHT Y Đa khoa phân hiệu   Thanh Hóa 26.75 Ưu tiên 1: 27.75. Ưu tiên 2: 9. Ưu tiên 3: 9.25. Ưu tiên 4: TTNV<=4
52720332 Xét nghiệm y học 26.50 Ưu tiên 1: 26.4. Ưu tiên 2: 8.4. Ưu tiên 3: 8.75. Ưu tiên 4: TTNV<=4
52720199 Khúc xạ nhãn khoa 26.50 Ưu tiên 1: 26.45. Ưu tiên 2: 8.2. Ưu tiên 3: 8.25. Ưu tiên 4: TTNV<=6
52720501 Điều dưỡng 26.00 Ưu tiên 1: 26.4. Ưu tiên 2: 8.4. Ưu tiên 3: 8.75. Ưu tiên 4: TTNV<=6
52720303 Dinh dưỡng 24.50 Ưu tiên 1: 24.6. Ưu tiên 2: 8.6. Ưu tiên 3: 7.5. Ưu tiên 4: TTNV<=5
52720103 Y học dự phòng 24.50 Ưu tiên 1: 24.45. Ưu tiên 2: 8.2. Ưu tiên 3: 8.75. Ưu tiên 4: TTNV<=4
52720301 Y tế công cộng 23.75 Ưu tiên 1: 23.8. Ưu tiên 2: 8.8. Ưu tiên 3: 6.5. Ưu tiên 4: TTNV<=3
Học Viện Quân Y-Hệ Dân Sự (DYH) 52720101 Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa Dân sự) 28.50
Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

(TYS)

52720601 Răng – Hàm – Mặt 27.25
52720101 Y đa khoa 27.00
52720332 Xét nghiệm y học 25.75
52720199 Khúc xạ nhãn khoa* 25.25
52720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 24.50
52720501 Điều dưỡng 23.25
52720301 Y tế công cộng 21.75
Đại Học Y Dược Cần Thơ

(YCT)

52720601 Răng – Hàm – Mặt 27.00
52720101 Y đa khoa 27.00 Điểm Toán: 9.2
52720401 Dược học 26.50 Điểm Toán: 8.4
52720332 Xét nghiệm y học 25.00
52720201 Y học cổ truyền 25.00 Điểm Toán: 7.2
52720103 Y học dự phòng 23.00 Điểm Toán: 7.2
52720501 Điều dưỡng 22.75
52720301 Y tế công cộng 20.50
Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương (DKY) 52720101 Y đa khoa 26.50
52720332 Xét nghiệm y học 23.75
52720501 Điều dưỡng 22.50
52720503 Phục hồi chức năng 22.00
52720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 22.00
Khoa Y – Đại học Quốc Gia TPHCM

(QSY)

52720101 Y đa khoa 28.25
52720401 Dược học 26.50
52720101_CLC Y đa khoa chất lượng cao 26.50
Đại Học Y Hải Phòng

(YPB)

52720101 Y đa khoa 27.00 Tiêu chí phụ: môn 1: 9. môn 2: 8.5. môn 3: 8
52720601 Răng – Hàm – Mặt 26.50 Tiêu chí phụ: môn 1: 8.75. môn 2: 8.75. môn 3: 8.4
52720401B Dược học (B) 26.25 Tiêu chí phụ: môn 1: 8.75. môn 2: 9. môn 3: 7.4
52720332 Xét nghiệm y học 24.50 Tiêu chí phụ: môn 1: 7. môn 2: 8. môn 3: 8.6
52720501 Điều dưỡng 24.00 Tiêu chí phụ: môn 1: 8.25. môn 2: 6.25. môn 3: 8.4
52720201 Y học cổ truyền 23.75 Tiêu chí phụ: môn 1: 6.75. môn 2: 8. môn 3: 8
52720103 Y học dự phòng 22.50 Tiêu chí phụ: môn 1: 7.5. môn 2: 6.75. môn 3: 7.2
Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng

(DDY)

52720101 Y đa khoa 26.25 TO >= 7.2;SI >= 8.25;HO >= 9.25;TTNV <= 2
52720601 Răng – Hàm – Mặt 25.50 TO >= 7;SI >= 8.5;HO >= 8.5;TTNV <= 6
52720401 Dược học 25.25 TO >= 7;TTNV <= 4
52720501 Điều dưỡng 22.25 TO >= 5.6;SI >= 6.75;HO >= 8.5;TTNV <= 5
Đại Học Trà Vinh (DVT) 52720332 ĐH Xét nghiệm Y học 25.50
52720501 ĐH Điều dưỡng 25.25
52720301 ĐH Y tế Công cộng 21.00
52510401 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 21.00
52640101 ĐH Thú y 20.50
52540101 ĐH Công nghệ thực phẩm 20.50
52520320 ĐH Kỹ thuật môi trường 20.25
52620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản 20.00
52620101 ĐH Nông nghiệp 19.50
Khoa Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà Nội (QHY) 52720101 Y đa khoa 27.25
52720601CLC Răng hàm mặt (Chất lượng cao) 25.25
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

(QSX)

52310401 Tâm lý học 25.00
52140101 Giáo dục học 19.75
Đại Học Y Dược TPHCM

(YDS)

52720101 Y đa khoa 29.25 Tiếng Anh: 9. Sinh: 9.75
52720601 Răng – Hàm – Mặt 29.00 Tiếng Anh: 4.6. Sinh: 8.5
52720401 Dược học 27.50 Tiếng Anh: 5.8. Hóa: 9
52720332 Xét nghiệm y học 26.25 Tiếng Anh: 7.2. Sinh: 8.5
52720201 Y học cổ truyền 25.75 Tiếng Anh: 4.6. Sinh: 8.75
52720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 25.25 Tiếng Anh: 7.8. Sinh: 8.75
52720602 Kỹ thuật phục hình răng 25.00 Tiếng Anh: 9. Sinh: 8.5
52720501_03 điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 24.75 Sinh: 7.75
52720501 Điều dưỡng 24.50 Tiếng Anh: 5. Sinh: 7.75
52720503 Phục hồi chức năng 24.25 Sinh: 8
52720103 Y học dự phòng 23.50 Tiếng Anh: 6.8. Sinh: 7.75
52720501_02 điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh(Chỉ tuyển nữ) 22.75 Tiếng Anh: 5.8. Sinh: 7.25
52720301 Y tế công cộng 22.25 Tiếng Anh: 5.4. Sinh: 5.75
Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (HYD) 52720101 Y đa khoa 26.25 Ưu tiên 1: 26.35; Ưu tiên 2- Môn Sinh: 8.5; Ưu tiên 3- Môn Toán: 7.6; Ưu tiên 4:TTNV <=4
52720201 Y học cổ truyền 24.25 Ưu tiên 1: 24.15; Ưu tiên 2- Môn Sinh: 8.5; Ưu tiên 3- Môn Toán: 8.4; Ưu tiên 4: TTHN<=7
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

(QSB)

114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 26.50
214 Kỹ thuật Hoá học(CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) 25.50
219 Công nghệ Thực phẩm (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) 25.25
125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.25
241 Kỹ thuật Môi trường (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) 21.25
225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) 20.50
Đại Học Đồng Tháp

(SPD)

52850103 Quản lý đất đai 24.00 Xét học bạ 26.25
52140213 Sư phạm Sinh học 22.75
52620301 Nuôi trồng thủy sản 15.50 Xét học bạ 19.25
52620109 Nông học 15.50 Xét học bạ 19.75
52440301 Khoa học môi trường 15.50 Xét học bạ 19.25
52140212 Sư phạm Hóa học 15.50
Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên

(DTY)

52720101 Y đa khoa 27.00
52720601 Răng – Hàm – Mặt 26.75
52720332 Xét nghiệm y học 23.75
52720501 Điều dưỡng 23.50
52720103 Y học dự phòng 22.75
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (KHA) 52310104 Kinh tế đầu tư 25.75
52110107 Kinh tế tài nguyên 24.25
52620115 Kinh tế nông nghiệp 23.75
Cao Đẳng Bách Khoa Hưng Yên (CBK) Công nghệ Thực phẩm 24.00 Xét theo học bạ
Đảm bảo chất lượng & ATTP 21.50
Công nghệ Sinh học 21.50
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 21.00
Công nghệ Chế biến thủy sản 20.00
Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 20.00
Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 20.00
Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học 21.00
Công nghệ Kỹ thuật môi trường 20.00
Công nghệ vật liệu 18.00
Đại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội (QHS) 52140213 Sư phạm Sinh học 23.00 Môn Sinh học nhân đôi
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QSQ) 52520212 Kỹ thuật Y Sinh 24.50
52440112 Hóa sinh 23.00
52420201 Công nghệ sinh học 22.50
52540101 Công nghệ thực phẩm 22.00
52520320 Kỹ thuật Môi trường 18.00
52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 17.50
Đại Học Y Tế Công Cộng (YTC) 52720399 Xét nghiệm Y học dự phòng* 22.75 Tiêu chí phụ 1-Môn Toán: 7.2; Tiêu chí phụ 2: TTNV<=1
52720301 Y tế công cộng 20.25 Tiêu chí phụ 1-Môn Toán: 6.6; Tiêu chí phụ 2: TTNV<=3
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế (DYH) 52720101 Y đa khoa 28.25
52720601 Răng – Hàm – Mặt 27.75
52720201 Y học cổ truyền 25.50
52720332 Xét nghiệm y học 24.50
52720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 24.50
52720501 Điều dưỡng 23.50
52720103 Y học dự phòng 22.00
52720301 Y tế công cộng 18.00
Đại Học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định 52480103 Kỹ thuật phần mềm 21.50
Đại Học Bách Khoa Hà Nội (BKA) KT31 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
KT32 Kỹ thuật in Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (HBU) 52720601 Răng – Hàm – Mặt 21.00
52720401 Dược học 16.50
52720503 Phục hồi chức năng 15.50
52720501 Điều dưỡng 15.50
52720332 Xét nghiệm y học 15.50
52440301 Khoa học môi trường 15.50
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (SP2) 52440112 Hóa học 20.75 Xét học bạ lấy 24 điểm
52140213 Sư phạm Sinh học 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
52140212 Sư phạm Hóa học 20.75 Xét học bạ lấy 26 điểm
52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 16.25 Xét học bạ lấy 18 điểm
Đại Học Văn Hiến (DVH) 52310401 Tâm lý học 20.50
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM (SPK) 52540101D Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) 25.00
52540101C Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 21.75
52540101A Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 20.50
52810501D Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) 19.75
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận (NLN) 52620109 Nông học 21.50
52620105 Chăn nuôi 20.25
52640101 Thú y 15.50
52620301 Nuôi trồng thủy sản 15.50
52540102 Công nghệ thực phẩm 15.50
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DDK) 52540102 Công nghệ thực phẩm 25.00 TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4
52420201 Công nghệ sinh học 23.75 TO >= 6.2;HO >= 7.25;TTNV <= 3
52540102CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 20.00 TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3
ĐH Thủ Đô Hà Nội (HNM) 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 20.00
Đại Học Sư Phạm TPHCM (SPS) 52140212 Sư phạm Hóa học 26.00
52310401 Tâm lý học 24.25
52140213 Sư phạm Sinh học 24.25
52440112 Hóa học 20.00
Đại Học Y Dược Thái Bình (YTB) 52720101 Y đa khoa 27.50 TTNV<=2
52720201 Y học cổ truyền 25.00 TTNV<=1
52720501 Điều dưỡng 24.25 TTNV<=2
52720301 Y tế công cộng 20.00 TTNV<=3
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM (DCT) 52540102 Công nghệ Thực phẩm 23.00 Xét theo học bạ 24
52540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 20.75 Xét theo học bạ 21.5
52420201 Công nghệ Sinh học 20.50 Xét theo học bạ 21.5
52720398 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 19.00 Xét theo học bạ 21
52540105 Công nghệ Chế biến thủy sản 18.25 Xét theo học bạ 20
52540102 Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 18.00 Xét theo học bạ 20
52420201 Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 18.00 Xét theo học bạ 20
52510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học 17.50 Xét theo học bạ 21
52510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường 17.00 Xét theo học bạ 20
52510402 Công nghệ vật liệu 16.25 Xét theo học bạ 18
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 Xét theo học bạ 18
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

(QST)

52420201 Công nghệ Sinh học 25.25 Sinh: 9; Hóa: 7; Toán: 7.8
52440112 Hoá học 25.00 Hóa: 8.25; Sinh: 6.75; Toán: 8.4
52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp 24.25 Hóa: 6.5; Sinh: 8.75; Toán: 8.4
52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao 22.50 Hóa: 8.5; Sinh: 6.25; Toán: 6.8
52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 22.50 Sinh: 7.25; Hoá: 7.25; Toán: 7.6
52440301 Khoa học Môi trường 21.50 Sinh: 5.75; Hoá: 7; Toán: 7.2
52420101 Sinh học 20.75 Sinh: 7.5. Hóa: 6. Toán: 6.2
52430122 Khoa học Vật liệu 20.00 Hóa: 4.5; Sinh: 7; Toán: 7.6
52440228 Hải dương học 18.00 không xét tiêu chí phụ
52440201 Địa chất học 18.00
Đại Học Tây Nguyên

(TTN)

52720101 Y đa khoa 26.00 SI >= 9.25;TTNV <= 3
52720101LT Y đa khoa (Hệ liên thông) 25.00 SI >= 7.75;TTNV <= 3
52720332 Xét nghiệm y học  21.50 SI >= 6;TTNV <= 5
52720501 Điều dưỡng 20.75 SI >= 7.25;TTNV <= 1
52640101 Thú y 17.50 TTNV <= 1
52620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.50 TTNV <= 2
52620205 Lâm sinh TTNV <= 1
52620112 Bảo vệ thực vật TTNV <= 1
52620110 Khoa học cây trồng TTNV <= 2
52620105 Chăn nuôi TTNV <= 6
52540104 Công nghệ sau thu hoạch TTNV <= 3
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường TTNV <= 4
52420201 Công nghệ sinh học TTNV <= 2
52420101 Sinh học TTNV <= 1
52140213 Sư phạm Sinh học TTNV <= 4, SI>=5
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng (YDN) 52720101 Y đa khoa 27.25 SI >= 8.75;TTNV <= 3
52720401 Dược học 26.00 HO >= 8.25;TTNV <= 13
52720332 Xét nghiệm y học 24.50 SI >= 7.25;TTNV <= 2
52720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 23.75 SI >= 7.25;TTNV <= 2
52720503 Phục hồi chức năng 23.50 SI >= 8.25;TTNV <= 3
52720501A Điều dưỡng đa khoa (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501) 22.25 SI >= 7;TTNV <= 3
52720501C Điều dưỡng gây mê hồi sức (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501) 21.75 SI >= 6.25;TTNV <= 1
52720501B Điều dưỡng nha khoa (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501) 21.00 SI >= 7;TTNV <= 3
52720301 Y tế công cộng 20.75 SI >= 6.5;TTNV <= 8
Đại học Buôn Ma Thuột (BMU) 52720101 Y đa khoa 21.50
52720401 Dược học 19.00
Đại Học Sài Gòn (SGD) 52140213A Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) 22.50 Sinh học x2
52140213B Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) 21.50
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00
52440301 Khoa học môi trường 19.00
Đại Học Sư Phạm Hà Nội (SPH) 52140213B SP Sinh học 22.00 SI >= 7;HO >= 6.5;TTNV <= 5
52310403B Tâm lý học giáo dục 21.00 SI >= 7.5;TO >= 6.6;TTNV <= 3
52310401B Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 19.75 SI >= 7.25;TO >= 6.6;TTNV <= 10
52420101B Sinh học 19.00 SI >= 7;HO >= 5;TTNV <= 7
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội (CCM) 52540204 Công nghệ may 19.50 Toán 5.2
52510601 Quản lý công nghiệp 18.50 Toán 5.8
52540202 Công nghệ sợi. dệt 18.00 Toán 6.2
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.75 Toán 4.8
Đại Học Mở TPHCM (MBS) 52420201 Công nghệ sinh học 18.50
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp (DKK) 52540101 Công nghệ thực phẩm* 18.25
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM (GTS) 52520320 Kỹ thuật môi trường 18.25
Đại học Công Nghệ TPHCM (DKC) 52720401 Dược học 18.00
52540101 Công nghệ thực phẩm 17.00
52420201 Công nghệ sinh học 17.00
52520320 Kỹ thuật môi trường 16.00
Đại Học Tôn Đức Thắng (DTT) 52720401 Dược học 25.25
M52440301 Khoa học môi trường 18.00
52850201 Bảo hộ lao động 18.00
52440301 Khoa học môi trường 18.00
B52420201 Công nghệ sinh học 17.50
F52440301 Khoa học môi trường 17.00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục (HVQ) 52310403 Tâm lý học giáo dục 18.00
52140101 Giáo dục học 17.00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai (NLG) 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00
52620201 Lâm nghiệp 17.00
52640101 Thú y 15.50
52620109 Nông học
52540102 Công nghệ thực phẩm
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (VLU) 52420201 Công nghệ sinh học 15.50
18.00 Xét tuyển theo học bạ
52640101 Thú y 18.00
16.00

Đại Học Điều Dưỡng Nam Định (YDD)

52720501 Điều dưỡng 20.75
52720599 Hộ sinh 17.50
52720301 Y tế công cộng 15.50

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (DCN)

52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 Điểm toán >=5.6. TTNV<=2
52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Điểm toán >=4.8. TTNV<=5

Đại Học Nông Lâm TPHCM (NLS)

52620211 Quản lý tài nguyên rừng 17.00
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế (DHS) 52140219 Sư phạm Địa lí 16.50
52140213 Sư phạm Sinh học 12.75
52140212 Sư phạm Hóa học 12.75

Đại Học Hải Phòng

(THP)

52140211 Sư phạm Vật lý 23.00
52620110 Khoa học cây trồng 22.00
52620105 Chăn nuôi 21.00
52580102 Kiến trúc 20.50 Xét tuyển học bạ:24
52420101 Sinh học 20.00
52140217 Sư phạm Ngữ văn 17.00
52140202 Giáo dục Tiểu học 16.50
52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.50 Xét tuyển học bạ:18
52340301 Kế toán 15.50 Xét tuyển học bạ:18

Dẫn đầu về điểm chuẩn khối B luôn có lượng điểm chuẩn khá cao, để có thể trúng tuyển các ngành khối B các bạn không tập chung ôn luyện một cách nghiêm túc thì việc đỗ được các ngành khối B là việc vô cùng khó , đặc biệt là các ngành khối B của các trường Đại học dẫn đầu trên cả nước như: Đại học y Hà Nội, Đại học y Hải Dương,…thì vô cùng khó.

Một điều đáng chú ý là điểm chuẩn khối B của các trường Đại Học khu vực miền Bắc luôn cao hơn các trường khu vực miền Nam và các trường khu vực miền Trung.

Đối với các bạn có đam mê, ham học hỏi, muốn vươn lên chính mình, muốn chinh phục mọi thử thách, muốn trở thành các vị giáo sư, tiến sĩ,…. Các bạn có thể lựa chọn ọc Cao Học sau khi tốt nghiệp Đại Học để mở ra con đường bước tới những đỉnh cao mới của tri thức với các ngành khối B.

Cao bạn đừng tưởng việc học Cao Học nó là quá xa vời bởi các ngành khối B là khối có lượng sinh viên sau tốt nghiệp theo học các chương trình học Cao Học nhiều thứ hai sau khối A. Bởi việc học Cao Học rất cần thiết đối với các ngành khối B đặc biệt là các ngành khối b đang hot hiện nay. Việc học lên Cao Học giúp các bạn nâng cao trình độ, tăng mức lương và còn tăng thêm cơ hội việc làm cho các bạn.

Những thông tin hữu ích về khối b một khối thi trong các khối thi Đại Học đang được ưu thích nhất gồm những ngành nào? Có các tổ hợp nào, các tổ hợp này thi môn nào? Các trường đại học khối b, các vấn đề liên quan về khối B chúng tôi trình bày trên đây chắc chắn đã giúp các bạn chọn được một ngành cũng như một trường Đại học khối b trong danh sách các trường đại học trên cả nước rồi phải không? Cuối cùng chúc các thí sinh sẽ có một tâm lý thật thoải mái, tự tin làm hết khả năng của mình để hoàn thành tốt các bài thi trong kỳ thi THPT quốc gia.

Bạn thích bài viết này ?