Các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Bắc Đầy Đủ

Các trường đại học và học viện tại miền bắc bao gồm 52 trường công lập và dân lập tại bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật danh sách các trường cùng với các thông tin kèm theo như mã trường loại hình đào tạo thí sinh click vào thông tin tên trường để biết được thông tin tuyển sinh mới nhất của trường đó.

Ngoài các thông tin về danh sách các trường chuyên trang thông tin tuyển sinh còn cập nhật các thông tin tuyển sinh về điểm chuẩn, hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ, tìm hiểu ngành nghề, các thông tin khác về thủ tục nhập học và hồ sơ của các trường, Các thông tin được cập nhật hy vọng sẽ giúp ích và hỗ trợ được một cách tốt nhất cho các thí sinh.

STT Tên Trường Đại Học Mã trường Loại Hình
1 Đại học Sao Đỏ SDU Công lập
2 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 SP2
3 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH Công lập
4 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN Công lập
5 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh DFA Công lập
6 Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) DTS Công lập
7 Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên) DTY Công lập
8 Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) DTC Công lập
9 Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên) DTZ Công lập
10 Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) DTF Công lập
11 Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên) DTQ Công lập
12 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai DTP Công lập
13 Đại học Hải Dương DKT Công lập
14 Đại học Thái Nguyên DT Công lập
15 Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE Công lập
16 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK Công lập
17 Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) DTN Công lập
18 Đại học Hải Phòng THP Công lập
19 Đại học Hàng hải HHA Công lập
20 Đại học Hồng Đức HDT Công lập
21 Đại học Hoa Lư DNB Công lập
22 Đại học Hùng Vương THV Công lập
23 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương DKY Công lập
24 Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Công lập
25 Đại học Tân Trào TQU Công lập
26 Đại học Tây Bắc TTB Công lập
27 Đại học Thái Bình DTB Công lập
28 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh TDB Công lập
29 Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa DVD Công lập
30 Đại học Việt Bắc DVB Công lập
31 Đại học Y Dược Hải Phòng YPB Công lập
32 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh DDM Công lập
33 Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI Công lập
34 Đại học Điều dưỡng Nam Định YDD Công lập
35 Đại học Hạ Long HLU Công lập
36 Đại học Y Dược Thái Bình YTB Công lập
37 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU Công lập
38 Đại học Chu Văn An (*) DCA Dân lập
39 Đại học Công nghệ Đông Á (*) DDA Dân lập
40 Đại học Dân lập Hải Phòng (*) DHP Dân lập
41 Đại học Dân lập Lương Thế Vinh (*) DTV Dân lập
42 Đại học Kinh Bắc (*) UKB Dân lập
43 Đại học Quốc tế Bắc Hà (*) DBH Dân lập
44 Đại học Thành Đông (*) DDB Dân lập
45 Đại học Trưng Vương (*) DVP Dân lập
46 Đại học Hà Hoa Tiên (*) TGH Công lập
47 Học viện Chính trị Công an Nhân dân HCA Công lập
48 Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân HCN Công lập
49 Học viện nông nghiệp Việt Nam HVN Công lập
50 Học viện tòa án HTA Công lập
51 Đại học công nghiệp dệt may hà nội CCM Công lập
52 đại học công nghiệp viêt hung VHD Công lập

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status