Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyển Sinh
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG
Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, P.4, Q.8, TP.HCM
Điện thoại: (08)3 850 5520
Website: www.stu.edu.vn

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn có tiền thân là trường Cao đẳng kỹ nghệ DL. TP.Hồ Chí Minh – là trường cao đẳng ngoài công lập đầu tiên của nước ta đào tạo chủ yếu các ngành kỹ thuật, công nghệ. Hiện nay, trường Đại học Công nghệ Sài Gòn đào tạo từ bậc trung học chuyên nghiệp đến bậc đại học và nghiên cứu khoa học trên các lĩnh vực Điện – Điện tử, Cơ – Điện tử, Viễn thông, CNTT…

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

TT Trình độ đào tạo/ Ngành đào tạo/ Tổ hợp xét tuyển Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1
Các ngành đào tạo đại học
1.1
Thiết kế công nghiệp 7210402 60 40
1.1.1
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.1.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.1.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.1.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.1.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.1.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.1.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.1.8
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.1.9
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.1.10
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.1.11
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.1.12
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.1.13
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
1.1.14
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
1.1.15
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
1.1.16
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
1.1.17
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
1.1.18
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
1.1.19
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật H06
1.2
Quản trị kinh doanh 7340101 360 240
1.2.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.2.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.2.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.2.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.2.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.2.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.2.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.2.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.2.9
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.2.10
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.2.11
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.2.12
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.2.13
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.2.14
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
1.2.15
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
1.2.16
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
1.2.17
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
1.2.18
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
1.2.19
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
1.3
Công nghệ thông tin 7480201 180 120
1.3.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.3.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.3.3
Ngữ văn, Toán, Vật lí C01
1.3.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.3.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.3.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.3.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.3.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.3.9
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.3.10
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.3.11
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.3.12
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.3.13
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.3.14
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 60 40
1.4.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.4.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.4.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.4.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.4.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.4.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.4.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.4.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.4.9
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.4.10
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.4.11
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.4.12
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.4.13
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.4.14
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D90
1.4.15
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp D91
1.4.16
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức D92
1.4.17
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga D93
1.4.18
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật D94
1.4.19
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung D95
1.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 60 40
1.5.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.5.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.5.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.5.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.5.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.5.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.5.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.5.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.5.9
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.5.10
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.5.11
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.5.12
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.5.13
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.5.14
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D90
1.5.15
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp D91
1.5.16
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức D92
1.5.17
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga D93
1.5.18
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật D94
1.5.19
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung D95
1.6
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 60 40
1.6.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.6.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.6.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.6.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.6.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.6.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.6.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.6.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.6.9
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.6.10
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.6.11
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.6.12
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.6.13
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.6.14
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D90
1.6.15
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp D91
1.6.16
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức D92
1.6.17
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga D93
1.6.18
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật D94
1.6.19
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung D95
1.7
Công nghệ thực phẩm 7540101 180 120
1.7.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.7.2
Toán, Hóa học, Sinh học B00
1.7.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.7.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.7.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.7.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.7.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.7.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.7.9
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
1.7.10
Toán, Sinh học, Tiếng Đức D31
1.7.11
Toán, Sinh học, Tiếng Nga D32
1.7.12
Toán, Sinh học, Tiếng Nhật D33
1.7.13
Toán, Sinh học, Tiếng Pháp D34
1.7.14
Toán, Sinh học, Tiếng Trung D35
1.8
Kỹ thuật xây dựng 7580201 120 80
1.8.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.8.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.8.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.8.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.8.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.8.6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.8.7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.8.8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.8.9
Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26
1.8.10
Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27
1.8.11
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28
1.8.12
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29
1.8.13
Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30
1.8.14
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D96
1.8.15
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D97
1.8.16
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D98
1.8.17
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D99
1.8.18
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật DD0
1.8.19
Toán, Khoa học xã hội Tiếng Trung DD1

Trong đó:

  • Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018. Chiếm 60% chỉ tiêu chung.
  • Xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT. Chiếm 40% chỉ tiêu chung.
Xem thêm: học phí các trường đại học

I. Phạm vi tuyển sinh:

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn tuyển sinh trên khu vực cả nước.

II. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 đối với thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định.
    • Xét theo tổ hợp điểm của các Môn thi thành phần.
    • Xét theo tổ hợp điểm của các bài thi.
  • Phương thức 2: xét tuyển đại học bằng học bạ lớp 12 THPT đối với thí sinh có tổng điểm trung bình cả năm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18,0 trở lên.

 

Những thông tin tuyển sinh mới nhất sẽ liên tục được cập nhật tại đây. Hãy theo dõi liên tục để có được thông tin cần thiết nhanh chóng các bạn nhé!

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status