Đại Học Kinh Tế TP Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2018

Mã trường: KSA
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028)3 829 5299
Website: www.ueh.edu.vn
Email: info@ueh.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) là nơi cung cấp cho người học các chương trình đào tạo chất lượng cao về khoa học kinh tế, kinh doanh, quản lý và luật; đồng thời chuyển giao những kết quả nghiên cứu khoa học vào thực tiễn, góp phần phát triển nguồn nhân lực phục vụ cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.

Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

I. Đối tượng tuyển sinh:

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đối tượng là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo; tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, trong đó có kết quả bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của trường.

II. Phạm vi tuyển sinh:

Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trên khu vực cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2018;

– Xét tuyển thẳng (đối tượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Đề án tuyển sinh 2018 của UEH): không quá 10% chỉ tiêu;

IV. Hình thức tuyển sinh:

Tuyển theo 07 ngành và 25 chuyên ngành, cụ thể:

Nhóm I gồm có 07 ngành:

TT Ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Chuyên ngành
1 Ngành Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 400 Kinh tế kế hoạch và đầu tư

Quản lý nguồn nhân lực

Thẩm định giá

Bất động sản

2 Ngành Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 600 Quản trị

Quản trị chất lượng

Quản trị khởi nghiệp

3 Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 500 Kinh doanh quốc tế
4 Ngành Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 200
5 Ngành Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 200
6 Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 750 Tài chính công

Thuế

Ngân hàng

Tài chính

7 Ngành Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 800 Kế toán công

Kế toán doanh nghiệp

Kiểm toán

Tổng (I) 3450

 

Nhóm II gồm có 25 chuyên ngành:

TT Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu Ngành
1 Kinh tế học ứng dụng 7310101_01 A00, A01, D01, D96 50 Ngành Kinh tế
2 Kinh tế nông nghiệp 7310101_02 A00, A01, D01, D96 50
3 Kinh tế chính trị 7310101_03 A00, A01, D01, D96 50
4 Quản trị bệnh viện 7340101_01 A00, A01, D01, D07 100 Ngành QTKD
5 Ngoại thương 7340120_01 A00, A01, D01, D07 100 Ngành KDQT
6 Quản trị lữ hành 7810103_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7 Quản trị khách sạn 7810201_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Quản trị khách sạn
8 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 7810201_02 A00, A01, D01, D07 50
9 Thuế trong kinh doanh 7340201_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Tài chính – Ngân hàng
10 Quản trị hải quan – ngoại thương 7340201_02 A00, A01, D01, D07 50
11 Ngân hàng đầu tư 7340201_03 A00, A01, D01, D07 50
12 Thị trường chứng khoán 7340201_04 A00, A01, D01, D07 50
13 Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm 7340201_05 A00, A01, D01, D07 50
14 Đầu tư tài chính 7340201_06 A00, A01, D01, D07 50
15 Tài chính quốc tế 7340201_07 A00, A01, D01, D07 50
16 Toán tài chính 7310108_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Toán kinh tế
17 Thống kê kinh doanh 7310107_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Thống kê kinh tế
18 Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Hệ thống thông tin quản lý
19 Thương mại điện tử 7340405_02 A00, A01, D01, D07 (*) 100
20 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 7340405_03 A00, A01, D01, D07 (*) 50
21 Công nghệ phần mềm 7480103_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Kỹ thuật phần mềm
22 Tiếng Anh thương mại 7220201_01 D01, D96 (*) 150 Ngành Ngôn ngữ Anh
23 Luật kinh doanh 7380101_01 A00, A01, D01, D96 100 Ngành Luật
24 Luật kinh doanh quốc tế 7380101_02 A00, A01, D01, D96 50
25 Quản lý công 7340403_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Quản lý công
TỔNG (II) 1550
CỘNG (I) VÀ (II) 5000

(*) Tổ hợp có môn chính nhân hệ số 2, cụ thể:

– Chuyên ngành Toán tài chính, Thống kê kinh doanh, Hệ thống thông tin kinh doanh, Thương mại điện tử, Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp, Công nghệ phần mềm: Điểm bài thi Toán hệ số 2.

– Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại: Điểm bài thi tiếng Anh hệ số 2.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status