Tất Cả Những Ngành Học Khối B cần biết!

Để các bạn học sinh khối B dễ dàng hơn, bài viết sẽ thống kê cho các bạn khối B gồm những ngành nào và điểm chuẩn các trường đại học khối B 

Tìm hiểu khối B gồm những ngành nào?

Trước khi xem khối B gồm những ngành học nào ta hãy xem khối B cần học và thi những môn gì,Khối B với tổ hợp 3 môn thi và xét tuyển là: Toán học, Hóa học, Sinh học.

+ Toán học với 50 câu trắc nghiệm thời gian thi 90 phút.

+ Hóa học, Sinh học là tổ hợp khoa học tự nhiên với thời giant hi 50 phút cho 40 câu trắc nghiệm.

Dưới đây là danh sách  những ngành khối B giúp các bạn trả lời cho câu hỏi” Khối B gồm những ngành nào?” Nhằm giúp cho các bạn học sinh có thể tìm hiểu và nghiên cứu tìm ra ngành học mà mình yêu thích và đặt ra mục tiêu để bản thân dễ dàng đạt được tốt nhất.Khối B gồm những ngành nào? Luôn là câu hỏi mà tất cả các bạn học sinh chuẩn bị tham gia kỳ thi THPT và xét tuyển đại học đều quan tâm tới. Khối B là khối thiên về làm việc về nhóm ngành kỹ thuật, nhóm ngành luôn gắn liền với sự phát triển của đất nước và luôn đòi hỏi lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao. Vì vậy luôn nhận được sự quan tâm của các bạn học sinh tìm hiểu khối B gồm những ngành nào? và lượng hồ sơ xét tuyển ổn định qua các năm.

Danh sách những ngành học khối B gồm những ngành nào:

STT Mã ngành Tên Ngành
1 D620112 Bảo vệ thực vật
2 D440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
3 D620105 Chăn nuôi
4 D310201 Chính trị học ( Sư phạm Triết học)
5 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
6 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản
7 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
8 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
9 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
10 C510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
11 C515902 Công nghệ kỹ thuật Trắc địa
12 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
13 D540204 Công nghệ may
14 D540204 Công nghệ may
15 D620113 Công nghệ rau quả và cảnh quan
16 D540104 Công nghệ sau thu hoạch
17 D420201 Công nghệ sinh học
18 C510504 Công nghệ thiết bị trường học
19 D540101 Công nghệ thực phẩm
20 C640201 Dịch vụ thú y
21 D720501 Điều dưỡng
22 C720501 Điều dưỡng
23 D720303 Dinh dưỡng
24 C900107 Dược
25 D720401 Dược học
26 D440221 Khí tượng học
27 C440221 Khí tượng học
28 D440229 Khí tượng thủy văn biển
29 D620110 Khoa học cây trồng
30 C620110 Khoa học cây trồng
31 D440306 Khoa học đất
32 D440301 Khoa học môi trường
33 D620102 Khuyến nông
34 D520503 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
35 C520503 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
36 D520501 Kỹ thuật địa chất
37 D420202 Kỹ thuật sinh học
38 D720330 Kỹ thuật y học
39 D620201 Lâm nghiệp
40 D620202 Lâm nghiệp đô thị
41 D620205 Lâm sinh
42 D620101 Nông nghiệp
43 D620301 Nuôi trồng thủy sản
44 D602116 Phát triển nông thôn
45 C850103 Quản lý đất đai
46 D850103 Quản lý đất đai
47 D620211 Kiểm lâm( Quản lý tài nguyên rừng)
48 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
49 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
50 D720601 Răng hàm mặt
51 D420101 Sinh học
52 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
53 D140213 Sư phạm sinh học
54 D310401 Tâm lý học
55 D310403 Tâm lý học giáo dục
56 D640101 Thú y
57 D440224 Thủy văn
58 C440224 Thủy văn
59 D720101 Y đa khoa
60 D720399 Xét nghiệm y học dự phòng
61 D720201 Y học cổ truyền
62 D720302 Y học dự phòng
63 D720301 Y tế công cộng

 

Trên đây là danh sách các ngành học cho các bạn tham khảo. Mong rằng các bạn học sinh đã tìm ra câu trả lời Khối B gồm những ngành nào? và tìm được ngành học phù hợp với bản thân để thuận lợi trong quá trình ôn thi. Các bạn học sinh luôn có mong ước trở thành một bác sỹ để cứu người vậy ta hãy cùng tìm hiểu về điểm chuẩn các trường đại học khối B dưới đây nhé!

Điểm chuẩn các trường đại học khối B đào tạo ngành Y năm 2017.

Tùy vào mỗi ngành học mà điểm chuẩn các trường đại học khối B sẽ khác nhau. Với những trường thuộc nhóm ngành Y thì điểm chuẩn sẽ ở mức cao đòi hỏi các bạn phải có quá trình chuẩn bị ôn thi thật kỹ càng nắm chắc kiến thức.Vì liên quan trực tiếp tới sức khỏe và tính mạng bệnh nhân nên quá trình tuyển chọn đầu vào và đào tạo bác sỹ và các nhân viên y tế luôn rất nghiêm ngặt. Với những nhóm ngành khối B khác điểm chuẩn giao động ở khoảng trên dưới 20 điểm.

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các trường đại học khối B năm 2017 để các bạn học sinh dễ dàng tham khảo:

Điểm chuẩn ngành y các trường đại học khối B năm 2017 tính theo KV3

STT Tên trường Mã trường Ngành học Điểm
 1 Học viện quân y- Hệ quân sự KV miền Bắc YQH Bác sỹ đa khoa quân y Nam: 27,75

Nữ 30

Bác sỹ đa khoa dân sự 28,5
 2 Đại học Y Hà Nội YHB Y đa khoa 29,25
Y dự phòng 24,5
Khúc xạ nhãn khoa 26,5
Y học cổ truyền 26,75
Y tế công cộng 23,75
Dinh dưỡng 24,5
Xét nghiệm y học 26,5
Điều dưỡng 26
Răng – Hàm – Mặt 28,75
 3 Học viện quân y – Hê quân sự KV miền nam YQS Bác sỹ đa khoa quân y Nam:27,25

Nữ: 29

Bác sỹ đa khoa dân sự 28,5
 4 Học viện y dược học cổ truyền Việt Nam HYD Y đa khoa 26,25
Y học cổ truyền 24,25
Dược học 25,5
 5 Đại học y tế công cộng YTC Y tế công cộng 20,5
Dinh dưỡng học Xét KQTHPT
Xét nghiệm Y học dự phòng 22,75
Công tác xã hội Xét KQTHPT
Xết nghiệm y học Xét KQTHPT
 6 Đại học y dược Thái Bình YTB Y đa khoa 27,5
Y cổ truyền 25
Điều dưỡng 24.25
Y tế công cộng 20
Dược học 26
 7 Đại học y dược thái nguyên DYT Y đa khoa 27
Răng – Hàm – Mặt 26,75
Dược học 25,25
Y học dự phòng 22,75
Điều dưỡng 23,5
Xét nghiệm y học 23,75
 8 Khoa y dược –ĐHQG Hà Nội QHY Y đa khoa 27,25
Dược học 27,25
Răng – Hàm –Mặt 25,25
 9 Đại học y dược TP. HCM YDS Y đa khoa 29,25
Y dự phòng 23,5
Răng – Hàm –Mặt 29
Y học cổ truyền 25,75
Y tế công cộng 22,25
Dược học 27,5
Điều dưỡng 24,5
Hộ sinh 22,75
Điêu dưỡng gây mê hồi sức 24,75
Xét nghiệm y học 26,25
Phục hồi chức năng 24,75
Kỹ thuật hình ảnh y học 25,25
Kỹ thuật phục hình răng 25
 10 Đại học Y tế kỹ thuật Hải Dương DKY Y đa khoa 26,5
Kỹ thauatj hình ảnh y học 22
Xét nghiệm y học 23,75
Điều dưỡng 22,5
Phục hồi chức năng 22
 11 Khoa y dược – Đại học Đà nẵng DDY Điều dưỡng 22.5
Dược học 25,25
Y đa khoa 26,25
Răng – Hàm –Mặt 25,5
 12 Đại học y tế công cộng YTC Y tế công cộng 20,25
Dinh dưỡng học Xét KQTHPT
Xét nghiệm y học dự phòng 22,75
Công tác xã hội Xét KQTHPT
Xét nghiệm y học Xét KQTHPT
 13 Đại học y dược- Đại học Huế DHY Y đa khoa 28,25
Y học dự phòng 22
Y học cổ truyền 25,5
Y tế công cộng 18
Kỹ thuật hình ảnh y học 24,5
Xét nghiệm y học 24,5
Dược học 27
Điều dưỡng 23,5
Răng – Hàm – Mặt 27,75
 14 Đại học y dược Cần Thơ YCT Y đa khoa 27
Y học dự phòng 23
Y học cổ truyền 25
Y tế công cộng 20,5
Xét nghiệm y học 25
Dược học 26,5
Điều dưỡng 22,75
Răng – Hàm – Mặt 27
 15 Đại học kỹ thuật y dược Đà Nẵng YDN Y đa khoa 27,25
Y tế công cộng 20,75
Kỹ thuật hình ảnh y học 23,75
Xét nghiệm y học 24,5
Dược học 26
Điều dưỡng đa khoa 22,25
Điều dưỡng nha khoa 21
Điều dưỡng gây mê hồi sức 21,75
Phục hồi chức năng 23,5
 16 Khoa y – Đại học quốc gia TP. HCM QSY Y đa khoa 28,25
Y đa khoa chất lượng cao 26,5
Dược học 26,5

 

Trên đây là điểm chuẩn các trường đại học khối B đào tạo ngành Y năm 2017 trên cả nước để các bạn tham khảo. Qua 2 danh sách trên chắc chắn các bạn đã nắm bắt được khối B gồm những ngành học nào và cũng đã lựa chọn cho mình một ngành học thật tốt và yêu thích trong kỳ tuyển sinh tới. Chúc các bạn chọn được trường như ý.

Bạn thích bài viết này ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status