Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM Tuyển Sinh 2017

Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM thông báo tuyển sinh các hệ đào tạo chính quy năm 2017

1. Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Trường Đại học Bách khoa– ĐHQG TP.HCM là trường Đại học công lập trực thuộc quản lý bởi Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường chuyên đào tạo về khối ngành kỹ thuật.
Trường có 2 cơ sở tại 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh, rộng 14 ha Dĩ An, Khu đô thị Đại học Quốc Gia TP.HCM, rộng 26 ha. Có hơn 150 phòng thí nghiệm, xưởng thực tập 5 phòng thí nghiệm trọng điểm quốc giaNhà thi đấu thể thao đa năng, sân đá banh, sân bóng rổ, …, hai khu ký túc xá 497 Hòa Hảo, Q.10, Tp.HCM và khu kí túc xá Đại học Quốc Gia Tp.HCM, Linh Trung, Thủ Đức, Tp.HCM đã mang lại điều kiện tốt nhất về chỗ ở cũng như chỗ học cho các bạn sinh viên.
Còn về chương trình đào tạo với đội ngũ gần 1.000 giảng viên trong đó 11 GS, 107 PGS, gần 400 tiến sĩ, hơn 90%giảng viên là tiến sĩ, thạc sĩ, nhà trường luôn luôn nghiên cứu, đổi mới chất lượng đào tạo phù hợp nhất với xu hướng phát triển trong nước và thế giới.
dai hoc bach khoa - đhqg tp.hcm
Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

2. Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2017:

Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh các hệ đào tạo chính quy sau:

– Đại học chính quy: 4.180 chỉ tiêu
§  Chương trình đào tạo 4 năm
§  Tuyển sinh theo nhóm ngành/ngành, thì đến năm 2 theo kết quả học tập sẽ được phân vào ngành/chuyên ngành 
§  Tuyển các thí sinh đạt kết quả cao của tất cả các ngành vào chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV (chương trình đào tạo 5 năm)
§  Tuyển sinh viên giỏi từ năm 2 vào chương trình Kỹ sư tài năng
– Cao đẳng chính quy: 150 chỉ tiêu
§  Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp
§  Chương trình đào tạo 3 năm
§  Bằng cao đẳng chính quy do trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM cấp
§  Được liên thông lên Đại học chính quy ngành Cơ khí
§  Đăng ký và nộp hồ sơ tuyển sinh Cao đẳng chính quy: từ 01 đến 09/08/2017
– Các ngành đào tạo tại trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM đã được chuẩn kiểm định quốc tế:
   + Kiểm định ABET (Hoa Kỳ): ngành Khoa học Máy tính; ngành Kỹ thuật Máy tính
   + Kiểm định AUN-QA (Đông Nam Á): ngành Điện tử – Viễn thông; ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chế tạo); ngành Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp); ngành Kỹ thuật Hóa học; ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; ngành Quản lý Công nghiệp; ngành Cơ kỹ thuật; ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; ngành Kỹ thuật Điện-Điện tử (chương trình Tiên tiến); nhóm ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử; ngành Kỹ thuật Môi trường

3. Chi tiết chỉ tiêu các ngành trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2017:

STT
Mã Ngành/
Nhóm Ngành
Ngành/ Nhóm Ngành
Tổ hợp
xét tuyển
Chỉ tiêu 2017
Điểm trúng tuyển 2016
Điểm trúng tuyển 2015
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 
1
106
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính
(Nhóm ngành)
A00, A01
270
25.50
25.25
2
108
Kỹ thuật Điện – Điện tử; Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
(Nhóm ngành)
A00, A01
640
24.25
24.75
3
109
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; Kỹ thuật Nhiệt
(Nhóm ngành)
A00, A01
460
23.75
24.50
4
112
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may
(Nhóm ngành)
A00, A01
80
22.50
22.50
5
114
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học
(Nhóm ngành)
A00, D07, B00
410
24.00
24.50
6
115
Kỹ thuật Công trình Xây dung; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
(Nhóm ngành)
A00, A01
515
22.75
23.00
7
117
Kiến trúc
(Điểm trúng tuyển năm 2015, 2016 có nhân 2 môn Toán. Từ năm 2017, không nhân hệ số 2.)
V00, V01
60
28.75
27.75
8
120
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí
(Nhóm ngành)
A00, A01
120
20.00
24.50
9
123
Quản lý Công nghiệp
A00,A01, D01, D07
130
23.50
23.50
10
125
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(Nhóm ngành)
A00,A01, D07, B00
110
23.25
22.50
11
126
Công nghệ kỹ thuật Ô tô;Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không
(Nhóm ngành)
A00, A01
150
24.00
24.00
12
128
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;
Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng
(Nhóm ngành)
A00, A01
90
23.00
23.00
13
129
Kỹ thuật Vật liệu
A00,A01, D07
225
22.00
21.75
14
130
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
A00, A01
70
20.50
19.75
15
131
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng
A00, A01
40
22.00
21.50
16
137
Vật lý Kỹ thuật
A00, A01
100
23.00
22.75
17
138
Cơ Kỹ thuật
A00, A01
65
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)  
1
206
Khoa học Máy tính 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
23.25
22.50
2
207
Kỹ thuật Máy tính 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
21.50
21.50
3
208
Kỹ thuật Điện – Điện tử 
(Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
90
21.50
20.00
4
209
Kỹ thuật Cơ khí 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
20.25
18.75
5
210
Kỹ thuật Cơ điện tử 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
22.25
22.50
6
214
Kỹ thuật Hoá học 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, D07, B00
45
22.75
23.00
7
215
Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
20.50
19.50
8
216
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
35
19.00
9
219
Công nghệ Thực phẩm 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, D07, B00
20
21.00
10
220
Kỹ thuật Dầu khí
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
19.00
18.50
11
223
Quản lý công nghiệp 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00,A01, D01, D07
45
19.75
20.75
12
225
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00,A01, D07, B00
30
19.75
18.75
13
241
Kỹ thuật Môi trường 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00,A01, D07, B00
30
19.50
14
242
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
20.50
15
245
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
35
19.00

 

 

 

Bạn thích bài viết này ?