Trường Đại Học Đà Nẵng Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Căn cứ vào kế hoạch đào tạo, Trường Đại học Đà Nẵng thông báo tuyển sinh hệ đại học năm 2018 với nội dung cụ thể như sau:

  1. Các ngành đào tạo
  • Chỉ tiêu xét tuyển thi THPT Quốc Gia
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA DDK 3180
Công nghệ sinh học 7420201 60
Công nghệ thông tin 7480201 170
Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 7480201CLC1 90
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC2 40
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60
Công nghệ chế tạo máy 7510202 130
Quản lý công nghiệp 7510601 70
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 7520103 135
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực – Chất lượng cao) 7520103CLC 45
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 95
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC 45
Kỹ thuật nhiệt (2 chuyên ngành: Nhiệt điện  lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi  trường) 7520115 95
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC 45
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 50
Kỹ thuật điện 7520201 210
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC 45
Kỹ thuật điện tử & viễn thông 7520207 180
Kỹ thuật điê ên tư & viễn thông (Chất  lượng cao) 7520207CLC 45
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7520216 100
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC 90
Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer) 7520301 80
Kỹ thuật môi trường 7520320 75
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 7510701CLC 45
Công nghệ thực phẩm 7540101 85
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC 45
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC 80
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 7580201A 170
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 7580201CLC 45
Kỹ thuâ tê xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) 7580201B 50
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 110
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (3 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, Đường và giao thông đô thị, Cầu và công trình ngầm) 7580205 135
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC 45
Kinh tế xây dựng 7580301 70
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC 45
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 60
Chương trình tiên tiến ngành Điện tư viễn thông 7905206 90
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 50
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV 100
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ DDQ 2920
Kinh tế 7310101 200
Quản lý nhà nước 7310205 85
Quản trị kinh doanh 7340101 350
Marketing 7340115 150
Kinh doanh quốc tế 7340120 200
Kinh doanh thương mại 7340121 115
Tài chính – Ngân hàng 7340201 270
Kế toán 7340301 270
Kiểm toán 7340302 145
Quản trị nhân lực 7340404 80
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 260
Luật 7380101 75
Luật kinh tế 7380107 120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 260
Quản trị khách sạn 7810201 150
Các ngành mở mới dự kiến (Thống kê kinh tế, Thương mại điện tư) 190
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 2174
Giáo dục Tiểu học 7140202 45
Giáo dục Chính trị 7140205 36
Sư phạm Toán học 7140209 36
Sư phạm Tin học 7140210 36
Sư phạm Vật lý 7140211 36
Sư phạm Hoá học 7140212 36
Sư phạm Sinh học 7140213 36
Sư phạm Ngữ văn 7140217 36
Sư phạm Lịch sư 7140218 36
Sư phạm Địa lý 7140219 36
Giáo dục Mầm non 7140201 45
Công nghệ sinh học 7420201 60
Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tư-Công nghệ Viễn thông) 7440102 60
Hóa học:
(Các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược – tăng cường tiếng Anh;
3. Hóa phân tích môi trường)
7440112 100
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) 7440112CLC 50
Khoa học môi trường 7440301 60
Toán ứng  dụng (Các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng – tăng cường tiếng Anh)
7460112 50
Công nghệ thông tin 7480201 250
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC 100
Văn học 7229030 70
Lịch sư 7229010 50
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 100
Việt Nam học 7310630 190
Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50
Văn hoá học 7229040 60
Tâm lý học 7310401 100
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50
Công tác xã hội 7760101 100
Báo chí 7320101 100
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ DDF 1500
Sư phạm tiếng Anh 7140231 84
Sư phạm tiếng Pháp 7140233 28
Sư phạm tiếng Trung 7140234 28
Ngôn ngữ Anh 7220201 410
Ngôn ngữ Nga 7220202 56
Ngôn ngữ Pháp 7220203 60
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 105
Ngôn ngữ Nhật 7220209 70
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 70
Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 25
Quốc tế học 7310601 80
Đông phương học 7310608 64
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201CLC 300
Quốc tế học (Chất lượng cao) 7310601CLC 30
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 7220209CLC 30
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 7220210CLC 30
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 7220204CLC 30
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT DSK 1000
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
(Chuyên ngành theo các ngành đào tạo tại Trường)
7140214 80
Công nghê ê kỹ thuâ êt xây dựng
(Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103 60
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo) 7510201 100
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 120
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tư
(Kỹ thuật điện tư; Hệ thống cung cấp điện)
7510301 100
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7510303 60
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50
Các ngành mở mới dự kiến (Sinh học ứng dụng, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tư, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật điện tư – viễn thông, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật thực phẩm, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng ) 430
PHÂN HIỆU KON TUM DDP 462
Giáo dục Tiểu học 7140202 72
Kinh tế phát triển 7310105 30
Quản trị kinh doanh 7340101 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40
Kinh doanh thương mại 7340121 30
Tài chính – Ngân hàng 7340201 30
Kế toán 7340301 35
Luật kinh tế 7380107 40
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 30
Công nghệ thông tin 7480201 35
Kỹ thuật điên, điênê tư 7520201 30
Công nghệ sinh học 7420201 30
Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 30
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT ANH DDV 100
Quản trị và Kinh doanh Quốc tế DIBM 60
Khoa học và Kỹ thuật máy tính DCSE 20
Khoa học Y sinh DBMS 20
KHOA Y DƯỢC DDY 250
Y khoa 7720101 100
Điều dưỡng 7720301 50
Răng – Hàm – Mặt 7720501 50
Dược học 7720201 50
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG DDI 350
Công nghệ thông tin 7480201 170
Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 7480201 70
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 55
Quản trị kinh doanh 7340101 55
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT DDG 15
Giáo dục thể chất 7140206 15

 

  • Chỉ tiêu xét tuyển học bạ
Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 470
Sư phạm Âm nhạc 7140221 30
Công nghệ sinh học 7420201 30
Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ 7440102 30
Viễn thông)
Hóa học
(Các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa Dược – tăng cường Tiếng Anh; Hóa phân tích môi trường)
7440112 50
Khoa học môi trường 7440301 30
Toán ứng dụng
(Các chuyên ngành; Toán ứng dụng; Toán ứng dụng – tăng cường tiếng Anh)
7460112 20
Công nghệ thông tin 7480201 50
Văn học 7229030 20
Lịch sử 7229010 30
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 30
Văn hoá học 7229040 30
Tâm lý học 7310401 30
Báo chí 7320101 30
Công tác xã hội 7760101 30
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT DSK 200
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 7510103 12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 7510201 25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử; Hệ thống cung cấp điện) 7510301 25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7510303 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 10
Các ngành mở mới dự kiến (Sinh học ứng dụng, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật thực phẩm, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng ) 88
PHÂN HIỆU KON TUM DDP 390
Kinh tế phát triển 7310105 30
Quản trị kinh doanh 7340101 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40
Kinh doanh thương mại 7340121 30
Tài chính – Ngân hàng 7340201 30
Kế toán 7340301 35
Luật kinh tế 7380107 40
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 30
Công nghệ thông tin 7480201 35
Kỹ thuật điện 7520201 30
Công nghệ sinh học 7420201 30
Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 30
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT –  ANH DDV 80
Quản trị và Kinh doanh Quốc tế DIBM 40
Khoa học và Kỹ thuật máy tính DCSE 20
Khoa học Y sinh DBMS 20
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG DDI 150
Công nghệ thông tin 7480201 70
Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 7480201 30
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 25
Quản trị kinh doanh 7340101 25
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT DDG 15
Sư phạm Giáo dục thể chất 7140206 15

 

Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.

  1. Phương thức tuyển sinh chính: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia 2018 và kết quả học tập THPT
  2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
  • Đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia, đảm bảo các tiêu chí chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
  1. Hồ sơ xét tuyển:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia Hoặc bản sao học bạ.
  • Bản sao Học Bạ THPT
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • 01 phong bì dán tem có ghi rõ địa chỉ người nhận và số điện thoại của thí sinh…
  1. Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bưu điện: Ban đào tạo Đại học Đà Nẵng – 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng.
  2. SDT:

Bạn thích bài viết này ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status