Trường Đại Học Huế Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HUẾ
THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Căn vứ vào kế hoạch đào tạo, Trường Đại Học Huế thông báo tuyển sinh hệ đại học năm 2018 với nội dung cụ thể như sau:

  1. Các ngành đào tạo

Số TT

Tên trường, Ngành học                          

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

12406

584

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT

DHA

1200

1

Luật

7380101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

700

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp (*)

D64

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH (*)

D78

2

Luật Kinh tế

7380107

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

500

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, KHTN (*)

D72

4. Toán, Tiếng Anh, GDCD (*)

D84

2. KHOA GIÁO DỤC

THỂ CHẤT

DHC

100

3

Giáo dục Thể chất

7140206

Toán, Sinh học, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m)

(Môn chính: Năng khiếu, hệ số 2)

T00

75

4

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

7140208

Toán, Sinh học, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m)

(Môn chính: Năng khiếu, hệ số 2)

T00

25

3. KHOA DU LỊCH

DHD

1100

5

Kinh tế

7310101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00 50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

6

Quản trị kinh doanh

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00 200

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

7

Du lịch

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

150 Y

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

8

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00 450 YY

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

9

Quản trị khách sạn

7810201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00 200 YY

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

10

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00 50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

Y: Trong 150 chỉ tiêu của ngành Du lịch, có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

YY: Trong 450 chỉ tiêu của ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có 250 chỉ tiêu đào tạo theo cơ chế đặc thù của Bộ GD&ĐT.

YY: Trong 200 chỉ tiêu của ngành Quản trị khách sạn có 100 chỉ tiêu đào tạo theo cơ chế đặc thù của Bộ GD&ĐT.

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NGOẠI NGỮ

DHF

1450

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

64

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

12

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

24

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

13

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D04

24

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D45

14

Việt Nam học

7310630

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

600Y

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

16

Ngôn ngữ Nga

7220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

 (Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D02

30

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D42

17

Ngôn ngữ Pháp

7220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D04

258

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D45

19

Ngôn ngữ Nhật

7220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

D06

200

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

D43

20

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

100

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

21

Quốc tế học

7310601

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

Y: Trong 600 chỉ tiêu của ngành Ngôn ngữ Anh, có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KINH TẾ

DHK

1700

I. Nhóm ngành Kinh tế

340

22

Kinh tế

Gồm 2 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường)

7310101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

220

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

23

Kinh tế nông nghiệp

7620115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

24

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

        II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán

320

25

Kế toán

7340301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

190

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

26

Kiểm toán

7340302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

130

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

    III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin

110

27

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

7340405

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

28

Thống kê kinh tế

(Chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

7310107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

       IV. Nhóm ngành Thương mại

150

29

Kinh doanh thương mại

7340121

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

90

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

30

Thương mại điện tử

7340122

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH

C15

     V. Nhóm ngành quản trị kinh doanh

360

31

Quản trị kinh doanh

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

200 Y

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

32

Marketing

7340115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

33

Quản trị nhân lực

7340404

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng

100

34

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng

7340201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

   VII. Nhóm ngành Kinh tế chính trị

40

35

Kinh tế chính trị

7310102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHXH

A15

   VIII. Các chương trình liên kết

130

36

Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

7349001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

37

Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)

7903124

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

38

Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland)

7349002

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

  IX. Các chương trình chất lượng cao

150

39

Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)

7310101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

40

Kiểm toán

7340302CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

41

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

7340405CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

42

Quản trị kinh doanh

7340101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

43

Tài chính – Ngân hàng

7340201CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

Y: Trong 200 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL

1972

448

I. Nhóm ngành Lâm nghiệp

175

75

44

Lâm học

7620201

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

45

Lâm nghiệp đô thị

7620202

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

35

15

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

46

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

II. Nhóm ngành Thủy sản

260

90

47

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

50

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

48

Quản lý thủy sản

7620305

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

49

Bệnh học thủy sản

7620302

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

III. Nhóm ngành Nông nghiệp

250

130

50

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

100

40

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

51

Bảo vệ thực vật

7620112

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

52

Nông học

7620109

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

53

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

25

25

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

54

Khoa học đất

7620103

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

15

15

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

IV. Các ngành khác

1287

153

55

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620105

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

56

Thú y

7640101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

57

Công nghệ thực phẩm

7540101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

150

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)

C02

58

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

50

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

59

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

66

14

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

60

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

56

14

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

61

Kỹ thuật cơ – điện tử

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*)

C01

62

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

80

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

63

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

35

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

64

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

65

Bất động sản

7340116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

66

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

10

2. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

67

Phát triển nông thôn

7620116

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

150

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NGHỆ THUẬT

DHN

90

40

68

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

10

5

69

Hội họa

(Gồm 02 chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phương tiện)

7210103

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

7

3

70

Điêu khắc

7210105

Ngữ văn, Năng khiếu (Tượng tròn, Phù điêu)

H00

3

2

71

Thiết kế Đồ họa

(Gồm 02 chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

35 Y

15 Y

72

Thiết kế Thời trang

7210404

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

14

6

73

Thiết kế Nội thất

(Gồm 02 chuyên ngành: Thiết kế Nội thất, Thiết kế truyền thống)

7580108

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

21

9

Y: Trong 50 chỉ tiêu của ngành Thiết kế đồ họa có 10 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (07 chỉ tiêu xét kết quả thi THPT quốc gia và 03 chỉ tiêu xét kết quả học tập ở cấp THPT)

8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

64

96

74

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

3. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

75

Kỹ thuật xây dựng

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*)

C01

76

Kỹ thuật điện

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

77

Kinh tế xây dựng

7580301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

C01

Y Các Ngành của các Trường đại học thành viên đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ:

187

3

1. Khoa Du lịch

Du lịch

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

2. Trường Đại học Kinh tế

Quản trị kinh doanh

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

3. Trường Đại học Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Trường Đại học Nghệ thuật

Thiết kế Đồ họa

(Gồm các chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

7

3

5. Trường Đại học Khoa học

Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM

DHS

1480

78

Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Vật lí, Hóa học

 (Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

130

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

79

Sư phạm Tin học

7140210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

90

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

80

Sư phạm Vật lí

7140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

110

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

81

Sư phạm Hóa học

7140212

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

110

2. Toán, Sinh học, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

82

Sư phạm Sinh học

7140213

1. Toán, Sinh học, Hóa học

 (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

B00

110

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

D08

83

Giáo dục Chính trị

7140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

80

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)

C20

84

Sư phạm Ngữ văn

7140217

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

160

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

85

Sư phạm Lịch sử

7140218

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C00

100

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

D14

86

Sư phạm Địa lí

7140219

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

100

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

87

Tâm lý học giáo dục

7310403

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

88

Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

180

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

89

Giáo dục Mầm non

7140201

1. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

180

2. Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)

M01

90

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

7140208

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)

C20

91

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KHOA HỌC

DHT

1900

92

Hán – Nôm

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

30

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

93

Triết học

7229001

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

60

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)

C20

94

Lịch sử

7229010

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

95

Ngôn ngữ học

7229020

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

40

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

96

Văn học

7229030

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

70

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

97

Xã hội học

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

60

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

98

Đông phương học

7310608

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

80

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

99

 

Báo chí

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

180

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

100

 

Sinh học

7420101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

101

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

102

Vật lí học

7440102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

103

Hoá học

7440112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

104

Địa chất học

7440201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

105

Địa lí tự nhiên

7440217

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

106

Khoa học môi trường

7440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

107

Toán học

7460101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

108

Toán ứng dụng

7460112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

109

Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

300 Y

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

110

Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông

7510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

111

Kỹ thuật địa chất

7520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

112

 

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

113

Kiến trúc

7580101

1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V00

160

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V01

114

Công tác xã hội

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

160

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

115

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

Y Trong 300 chỉ tiêu của ngành Công nghệ thông tin có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 Y DƯỢC

DHY

1350

116

Y khoa

7720101

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

400

117

Răng – Hàm – Mặt

7720501

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

120

118

Y học dự phòng

7720110

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

120

119

Y học cổ truyền

7720115

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

100

120

Dược học

7720201

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

180

121

Điều dưỡng

7720301

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

122

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

120

123

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

60

124

Y tế công cộng

7720701

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

50

  1. Vùng tuyển sinh: Đại học Huế tuyển sinh trên cả nước.
  2. 3 Phương thức tuyển sinh chính:
  • Xét tuyển kết quả thi THPT Quốc Gia áp dụng tất cả các nhóm ngành thuộc phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị
  • Xét tuyển kết quả học tập và kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia ở các Trường Đại Học Sư Phạm, Đại học khoa học, Đại học nghệ thuật và khoa giáo dục thể chất.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập áp dục cho phân hiệu đại học Huế Tại Quảng Trị và một số ngành đào tạo của Trường Đại học Nông Lâm Huế
  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
  • Đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia, đảm bảo các tiêu chí chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
  1. Hồ sơ xét tuyển:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia Hoặc bản sao học bạ.
  • Bản sao Học Bạ THPT
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • 01 phong bì dán tem có ghi rõ địa chỉ người nhận và số điện thoại của thí sinh..
  • SDT: (+84)02343825866

Bạn thích bài viết này ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status