Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2018

Mã trường: SPH
Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024-37547823
Website: hnue.edu.vn
Email: p.hcth@hnue.edu.vn

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội là trường trọng điểm, đầu ngành trong hệ thống các trường sư phạm, là trung tâm lớn nhất về đào tạo giáo viên, nghiên cứu khoa học của cả nước.

Năm 2018, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội tiếp tục thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

STT

Tên trường

Ngành học / Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu XTT2

Tổng chỉ tiêu

Môn thi ưu tiên XT 1

Môn thi ưu tiên XT 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2900
Mã trường: SPH

Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, HN Điện thoại: 024.37547121; 0916505815; 0916399262

Website: www.hnue.edu.vn

Nhóm ngành I

1415

1

– SP Toán học 7140209

120

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209A

30

120

Toán

Vật lí

2

– SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209

6

25

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209B

10

Toán

Vật lí

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140209C

9

Toán

Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140209D

6

Toán

Tiếng Anh

3

– SP Tin học 7140210

35

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210A

6

30

Toán

Vật lí

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210B

5

Toán

Tiếng Anh

4

– SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210

25

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210C

3

13

Toán

Vật lí

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210D

12

Toán

Tiếng Anh

5

– SP Vật lí 7140211

10

80

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211A

55

Vật lí

Toán

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211B

15

Vật lí

Toán

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140211C

10

Vật lí

Toán

6

– SP Vật lí (dạy Lí bằng tiếng Anh) 7140211

25

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211D

5

Vật lí

Toán

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211E

5

15

Vật lí

Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140211G

5

Vật lí

Toán

7

– SP Hoá học 7140212

80

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140212A

20

80

Hoá học

Toán

8

– SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 7140212

25

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140212B

5

25

Hoá học

Tiếng Anh

9

– SP Sinh học 7140213

60

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140213A

10

Hoá học

Toán

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7140213B

5

45

Sinh học

Hoá học

Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)

7140213C

5

Ngữ văn

Sinh học

10

– SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213

25

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7140213D

3

Tiếng Anh

Ngữ văn

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

7140213F

4

18

Tiếng Anh

Sinh học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140213E

4

Tiếng Anh

Toán

11

– SP Công nghệ 7140246

90

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140246A

5

50

Vật lí

Toán

Toán, Vật lí, Tiếng Anh A(01)

7140246B

20

Vật lí

Toán

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140246C

20

Vật lí

Toán

12

– SP Ngữ văn 7140217

145

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140217C

30

90

Ngữ văn

Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140217D

55

Ngữ văn

Toán

13

– SP Lịch sử 7140218

70

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140218C

5

65

Lịch sử

Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)

7140218D

5

Lịch sử

Ngữ văn

14

– SP Địa lí 7140219

80

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140219A

15

Toán

Vật lí

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

7140219B

15

Địa lí

Toán

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140219C

10

50

Địa lí

Ngữ văn

15

– Giáo dục công dân 7140204

80

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7140204A

20

GDCD

Ngữ văn

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7140204B

25

GDCD

Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140204D

5

35

Ngoại ngữ

Ngữ văn

16

– Giáo dục chính trị 7140205

55

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7140205A

15

GDCD

Ngữ văn

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7140205B

20

GDCD

Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140205D

5

20

Ngoại ngữ

Toán

17

– SP Tiếng Anh 7140231

60

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7140231

20

60

Tiếng Anh

Ngữ văn

18

– SP Tiếng Pháp 7140233

30

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)

7140233D

9

26

Ngoại ngữ

Ngữ văn

Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)

7140233C

4

Ngoại ngữ

Ngữ văn

19

– SP Âm nhạc (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140221

25

Thẩm âm và tiết tấu, HÁT

7140221

25

HÁT

Thẩm âm và tiết tấu

20

– SP Mĩ thuật (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140222

25

HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí

7140222

25

HÌNH HOẠ CHÌ

Trang trí

21

– Giáo dục Thể chất (Trường tự tổ chức tuyển sinh)

7140206

45

BẬT XA, Chạy 100m

7140206

45

BẬT XA

Chạy

22

– Giáo dục Mầm non 7140201

40

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

7140201A

40

Năng khiếu

Ngữ văn

XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

Ngữ văn

Toán

23

– Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh 7140201

30

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

7140201B

15

Tiếng Anh

Năng khiếu

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

7140201C

15

Tiếng Anh

Năng khiếu

XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5

Tiếng Anh

Ngữ văn

24

– Giáo dục Tiểu học 7140202

40

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140202A

10

35

Ngữ văn

Toán

Vật lí,Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11,D52,D54)

7140202B

5

Ngữ văn

Vật lí

25

– Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh 7140202

30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140202D

25

Tiếng Anh

Toán

Vật lí, Ngữ văn, Tiêng Anh (D11)

7140202C

5

Tiếng Anh

Vật lí

26

– Giáo dục Đặc biệt 7140203

35

Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)

7140203B

10

Ngữ văn

Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140203C

5

17

Ngữ văn

Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140203D

8

Ngữ văn

Toán

27

– Quản lí giáo dục 7140114

35

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140114A

10

Toán

Vật lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140114C

15

Ngữ văn

Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140114D

10

Ngoại ngữ

Ngữ văn

Nhóm ngành IV:

200

28

– Hóa học 7440112

100

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7440112

30

100

Hoá học

Toán

29

– Sinh học 7420101

100

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7420101A

15

Hoá học

Toán

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7420101B

20

70

Sinh học

Toán

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

7420101C

15

Địa lí

Ngữ văn

Nhóm ngành V:

220

30

– Toán học 7460101

20

100

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7460101B

50

Toán

Vật lí

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7460101C

20

Toán

Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7460101D

30

Toán

Tiếng Anh

31

– Công nghê thông tin 7480201

120

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7480201A

16

90

Toán

Vật lí

Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01)

7480201B

30

Toán

Tiếng Anh

Nhóm ngành VII:

800

32

– Việt Nam học 7310630

120

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

7310630B

15

Ngữ văn

Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310630C

45

Ngữ văn

Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310630D

60

Ngữ văn

Ngoại ngữ

33

– Văn học 7229030

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229030C

10

60

Ngữ văn

Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229030D

40

Ngữ văn

Toán

34

– Ngôn ngữ Anh 7220201

100

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7220201

30

100

Tiêng

Anh

Ngữ văn

35

– Triết học 7229001

100

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7229001B

15

35

Ngữ văn

Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229001C

45

Ngữ văn

Địa lí

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229001D

20

Ngữ văn

Ngoại ngữ

36

– Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác – Lênin)

7310201

100

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7310201A

30

Toán

GDCD

Toán, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D84,D86,D87)

7310201B

30

Toán

Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310201D

5

40

Ngoại ngữ

Toán

37

– Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401

120

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7310401A

20

Ngữ văn

Toán

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310401c

18

70

Ngữ văn

Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310401D

30

Ngữ văn

Ngoại ngữ

38

– Tâm lý học giáo dục 7310403

40

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7310403A

10

Ngữ văn

Toán

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310403C

10

20

Ngữ văn

Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310403D

10

Ngữ văn

Ngoại ngữ

39

– Công tác xã hội 7760101

120

Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)

7760101B

20

Ngoại ngữ

Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7760101C

30

Ngữ văn

Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760101D

10

70

Ngoại ngữ

Ngữ văn

I. Phạm vi tuyển sinh:

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội tuyển sinh trên khu vực cả nước.

II. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia:

+ Điều kiện xét tuyển: tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại Khá trở lên.

+ Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố: theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

+ Hình thức đăng ký xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

– Xét tuyển thẳng:

+ Các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ĐHSP TP.HCM có thành tích học tập và rèn luyện tốt. Các học sinh trong đội tuyển của các tỉnh/TP trực thuộc Trung ương, các trường THPT chuyên của các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

III. Hồ sơ đăng ký:

– Bản photo công chứng học bạ THPT.

– Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi tỉnh/TP đối với môn tương ứng của lớp 11 hoặc 12 (nếu có).

– Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status