Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI TUYỂN SINH

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội là một trường dân lập mà sau hơn 17 năm hoạt động, Trường đã khẳng định được sứ mệnh và vị trí hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo “các nhà kinh tế thực hành và các nhà kỹ thuật thực hành” tạo nguồn nhân lực nòng cốt cho các doanh nghiệp. Sinh viên sau khi tốt nghiệp được đánh giá cao về khả năng chuyên môn, kĩ năng mềm và tìm được công việc với mức lương tương đối cao.

Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

 

TT

Ngành học

Mã trường

Mã ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT QG

Xét học bạ

1

Thiết kế công nghiệp

DQK

7210402

H00

Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa*

15

15

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*

2

Thiết kế đồ họa

DQK

7210403

H00

Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa*

15

15

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*

3

Thiết kế nội thất

DQK

7210405

H00

Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa*

15

15

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*

4

Ngôn ngữ Anh

DQK

7220201

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

125

125

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

5

Ngôn ngữ Nga

DQK

7220202

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

30

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

DQK

7220204

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

125

125

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

7

Quản lý nhà nước

DQK

7310205

B00

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

100

100

C00

Toán, Hóa học, Sinh học

C03

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

8

Quản trị kinh doanh

DQK

7340101

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

325

325

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9

Kinh doanh quốc tế

DQK

7340120

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

100

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

A09

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10

Tài chính – Ngân hàng

DQK

7340201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

125

125

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

11

Kế toán

DQK

7340301

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

250

250

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

Luật kinh tế

DQK

7380107

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

200

200

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

Công nghệ thông tin

DQK

7480201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

250

250

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

DQK

7510203

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

60

60

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

DQK

7510205

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

100

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

16

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

DQK

7510301

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

100

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

DQK

7510406

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

45

45

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

18

Kiến trúc

DQK

7580101

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*

30

30

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*

19

Kỹ thuật xây dựng

DQK

7580201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

70

70

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

20

Y đa khoa

DQK

7720101

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

150

0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

21

Dược học

DQK

7720201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

125

125

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

22

Điều dưỡng

DQK

7720301

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

125

125

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

23

Răng Hàm Mặt

DQK

7720501

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

DQK

7810103

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

100

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

25

Quản lý tài nguyên và môi trường

DQK

7850101

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

45

45

A11

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

I. Đối tượng tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội:

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tuyển sinh đối tượng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

II. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội:

Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội tuyển sinh trên khu vực cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội:

– Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia;

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (hoặc tương đương);

IV. Hồ sơ xét tuyển Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội:

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);

– Bản sao công chứng: học bạ THPT, bằng tốt nghiệp THPT, giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

– 03 ảnh 3×4;

– 01 Phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ, sđt người nhận;

Hình thức nhận ĐKXT:

– Nộp trực tiếp tại trường;

– Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện vào địa chỉ của trường;

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ PHÒNG TUYỂN SINH
Mã trường: DQK
Địa chỉ: số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: (04)3 633 6507
Website: hubt.edu.vn
Email: tttt@hubt.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status