Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 TUYỂN SINH

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp môn thi xét tuyển
(-Kết quả thi THPT quốc gia
– Kết quả học tập cấp THPT)
Chỉ tiêu
đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia
Chỉ tiêu
đối với thí sinh sử dụng các phương thức khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 130 20
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
D84* TOÁN, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 130 20
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh
3 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 130 20
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 30 10
A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
A04* Toán, VẬT LÍ, Địa lí
C01* Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
5 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 25 10
A06* Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07* Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
6 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán, Hóa học, SINH HỌC 25 10
B02* Toán, SINH HỌC, Địa lí
B03* Toán, SINH HỌC, Ngữ văn
D08* Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
7 Sư phạm Tin học 7140210 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 25 10
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
8 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí 40 10
C03* Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ
C19* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân
D14* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 210 50
A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học
C04* NGỮ VĂN, Toán, Địa lí
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
10 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 200 30
M10* Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
M11* Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
M13* Toán, Sinh học, Năng khiếu
11 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 10 25
T02 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
T03* Ngữ văn, Sinh học, NĂNG KHIẾU
T05* Ngữ văn, Giáo dục công dân, NĂNG KHIẾU
12 Giáo dục Công dân 7140204 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 40 10
C19* Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D66* Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
1 Văn học 7220330 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 70 30
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
2 Việt Nam học 7220113 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 70 30
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 60 30
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 90 30
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
5 Thông tin – Thư viện D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 70 30
C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
C19* Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20* Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
6 Công nghệ Thông tin 7480201 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 40 10
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

I. Đối tượng tuyển sinh Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2:

– Công dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia tuyển sinh của thí sinh được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.

– Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học (áp dụng trong tuyển thẳng).

II. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2:

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 tuyển sinh trên khu vực cả nước và thí sinh là người nước ngoài.

III. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2:

– Tuyển thẳng: Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và quy chế của nhà trường đưa ra.

– Ưu tiên xét tuyển: đối tượng thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển.

– Xét tuyển thẳng: trường xét từ trên cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng mức điểm xét tuyển dẫn đến vượt chỉ tiêu thì nhà trường sẽ xem xét tiêu chí khác để xét tuyển. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng không vượt quá 5% tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường. Ngành dược xét tuyển thẳng theo quyết định của Hội đồng tuyển sinh.

– Sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Trường THPT, Sở Giáo dục & Đào tạo, Bộ Giáo dục & Đào tạo và hướng dẫn trên website của trường. Thí sinh được sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, sử dụng kết quả miễn thi tiếng Anh, tiếng Trung theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia hiện hành để xét tuyển.

– Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:

+ Lấy điểm học tập học kỳ 1, 2 năm lớp 10, 11, 12.

+ Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng của môn theo tổ hợp xét tuyển theo khối thi (tính môn chính nếu có) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

– Tổ chức thi môn Năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non, ngành Giáo dục thể chất:

+ Môn năng khiếu khối T thi hai nội dụng: Bật xa tại chỗ và chạy cự ly 400m.

+ Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát.

+ Thời gian cụ thể thi các môn năng khiếu được thông báo trên website nhà trường.

 

Những thông tin tuyển sinh mới nhất sẽ liên tục được cập nhật tại đây. Hãy theo dõi liên tục để có được thông tin cần thiết nhanh chóng các bạn nhé!

Mã trường: SP2
Địa chỉ: 32 đường Nguyễn Văn Linh, P.Xuân Hòa, Thị Xã Phúc Yên, T.Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211.3863.416
Website: www.hpu2.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status