• Connect with us:

Đại Học Sư Phạm TP.HCM Tuyển Sinh 2020

Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh, trường đại học Sư Phạm TP.HCM thông báo tuyển sinh mới nhất. Thông tin tuyển sinh bao gồm: Mã ngành, chỉ tiêu, phương thức xét tuyển

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH TUYỂN SINH

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM là cơ sở đào tạo sinh viên chính quy đại học và sau đại học, học sinh nước ngoài; đào tạo lại và bồi dưỡng thường xuyên các giáo viên của các địa phương; hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học với hơn 50 trường đại học trên thế giới. Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp Môn thi
1 Quản lý giáo dục 7140114 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140114 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7140114 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7140202 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
7140202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140203 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140203 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140205 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
7140205 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 Giáo dục Thể chất 7140206 T01 Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2
7140206 M08 Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2
7 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140208 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
7140208 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
8 Sư phạm Toán học 7140209 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7140209 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
9 Sư phạm Tin học 7140210 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7140210 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
10 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7140211 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
7140211 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lý
11 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 Toán, Vật lý, Hoá học
7140212 B00 Toán, Hoá học, Sinh học
7140212 D07 Toán, Hoá học, Tiếng Anh
12 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
7140213 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140217 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140217 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
14 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140218 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 Sư phạm Địa lý 7140219 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140219 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lý
7140219 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
7140232 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
7140232 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140232 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
18 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7140233 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
7140234 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
20 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 Toán, Vật lý, Hoá học
7140247 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
7140247 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 Ngôn ngữ Nga 7220202 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
7220202 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
7220202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7220202 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
23 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7220203 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
7220204 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
25 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
7220209 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
26 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7220210 D96 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
7220210 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
27 Văn học 7229030 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7229030 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7229030 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
28 Tâm lý học 7310401 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
7310401 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7310401 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
29 Tâm lý học giáo dục 7310403 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7310403 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310403 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
30 Địa lý học 7310501 D10 Toán, Địa lý, Tiếng Anh
7310501 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
7310501 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
7310501 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
31 Quốc tế học 7310601 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310601 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
7310601 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
32 Việt Nam học 7310630 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7310630 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310630 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
33 Vật lý học 7440102 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7440102 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
34 Hoá học 7440112 A00 Toán, Vật lý, Hoá học
7440112 B00 Toán, Hoá học, Sinh học
7440112 D07 Toán, Hoá học, Tiếng Anh
35 Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7480201 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
36 Công tác xã hội 7760101 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
7760101 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7760101 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

I. Đối tượng tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi THPT Quốc gia.

II. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM tuyển sinh trên khu vực cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Năm 2020, ngoài việc sử dụng tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành để xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo các tiêu chí của Trường (thí sinh có thể xem chi tiết tại đây), Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

Xét tuyển (áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non). Cụ thể:

+ Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu của từng ngành;

+ Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: chiếm tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành.

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (áp dụng cho ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non). Cụ thể:

+ Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu của từng ngành;

+ Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT và điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành.

IV. Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa mãn điều kiện đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và của Trường.
V. Điều kiện phụ Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:
- Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm: + Nam cao 1,55m trở lên; + Nữ cao 1,50m trở lên; - Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất: + Nam cao 1,65m, nặng 50kg trở lên; + Nữ cao 1,55m, nặng 45kg trở lên; - Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ. - Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt: đọc, kể diễn cảm, hát.
MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ PHÒNG TUYỂN SINH
Mã trường: SPS
Địa chỉ: 180 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: (08)3 835 2020
Website: www.hcmup.edu.vn
Email: tuyensinh@hcmup.edu.vn
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Chính Xác Nhất Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm TP.HCM Mới Nhất Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách