Đại Học Sư Phạm TP.HCM Tuyển Sinh 2019

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH TUYỂN SINH

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM là cơ sở đào tạo sinh viên chính quy đại học và sau đại học, học sinh nước ngoài; đào tạo lại và bồi dưỡng thường xuyên các giáo viên của các địa phương; hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học với hơn 50 trường đại học trên thế giới.

Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp Môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu
(dự kiến)
1 Quản lí giáo dục 7140114 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 40
7140114 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
7140114 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc, kể diễn cảm – Hát 200
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 230
7140202 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7140202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 45
7140203 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 50
7140205 C19 Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
7140205 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 Toán, Sinh học,
Năng khiếu TDTT
60
7140206 T02 Toán, Ngữ văn,
Năng khiếu TDTT
7 Giáo dục Quốc phòng- An ninh 7140208 A00 Toán, Vật lí, Hóa học Sẽ thông báo khi Bộ giao nhiệm vụ tuyển sinh năm nay
7140208 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7140208 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Sư phạm Toán học 7140209 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 120
7140209 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
9 Sư phạm Tin học 7140210 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 50
7140210 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
10 Sư phạm Vật lí 7140211 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 80
7140211 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7140211 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
11 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 50
7140212 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
7140212 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
12 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 50
7140213 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 120
7140217 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7140217 D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
14 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 50
7140218 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 Sư phạm Địa lí 7140219 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 50
7140219 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 145
17 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp 30
7140233 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
18 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung 30
7140234 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 300
20 Ngôn ngữ Nga 7220202 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga 120
7220202 D80 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Nga
7220202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7220202 D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
21 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp 160
7220203 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung 220
7220204 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật 160
7220209 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 80
7220210 D96 Toán, KHXH, Tiếng Anh
7220210 D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
25 Văn học 7229030 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 120
7229030 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7229030 D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
26 Tâm lý học 7310401 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 120
7310401 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7310401 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
27 Tâm lí học giáo dục 7310403 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 120
7310403 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310403 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
28 Địa lí học 7310501 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh 100
7310501 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
29 Quốc tế học 7310601 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 160
7310601 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
7310601 D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
30 Việt Nam học 7310630 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 120
7310630 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
7310630 D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
31 Vật lí học 7440102 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100
7440102 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
32 Hoá học 7440112 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100
7440112 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
7440112 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
33 Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 200
7480201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
34 Công tác xã hội 7760101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100
7760101 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7760101 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
35 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 – Dành cho thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp phổ thông trở lên;

– Tổ chức xét tuyển (có thông báo cụ thể riêng).

100

I. Đối tượng tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi THPT Quốc gia.

II. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM tuyển sinh trên khu vực cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

– Phương án chính: Xét tuyển chỉ sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành.

– Với mỗi ngành học, sẽ lựa chọn tổ hợp 3 môn hoặc 3 bài thi từ 5 bài thi của kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển. Tổ hợp xét tuyển này có thể theo khối thi truyền thống hoặc sẽ là tổ hợp 3 môn/bài thi mới. Trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc (và) môn Ngữ văn.

– Có thể xác định môn chính (với điểm được nhân đôi) trong tổ hợp các môn thi được lựa chọn để xét tuyển.

– Các ngành năng khiếu (GDTC, GDMN, GDĐB) vẫn sẽ được lựa chọn 02 môn thi của kỳ thi THPT Quốc gia và bổ sung thêm 01 môn năng khiếu do Trường tự tổ chức.

IV. Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa mãn điều kiện đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và của Trường.

V. Điều kiện phụ Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM:

– Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm:

+ Nam cao 1,55m trở lên;

+ Nữ cao 1,50m trở lên;

– Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:

+ Nam cao 1,65m, nặng 50kg trở lên;

+ Nữ cao 1,55m, nặng 45kg trở lên;

– Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.

– Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt: đọc, kể diễn cảm, hát.

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ PHÒNG TUYỂN SINH
Mã trường: SPS
Địa chỉ: 180 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: (08)3 835 2020
Website: www.hcmup.edu.vn
Email: tuyensinh@hcmup.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm TP.HCM Mới Nhất
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status