Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền Tuyển Sinh Năm 2020

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN TUYỂN SINH

Học viện Báo chí và Tuyên truyền là cở sở đào tạo bồi dưỡng giảng viên lý luận chính trị, cán bộ làm công tác tư tưởng – văn hóa, cán bộ báo chí, biên tập viên xuất bản, cán bộ một số ngành khoa học xã hội và nhân văn khác; là cơ sở nghiên cứu khoa học về lý luận Mác – Lênin, tử tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về lĩnh vực tư tưởng – văn hóa, lĩnh vực báo chí – truyền thông.

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

 Chỉ tiêu tuyển sinh, mã ngành/chuyên ngành và tổ họp bài thi/môn thi xét tuyển:

Đối vớii những ngành/chuyên ngành sử dụng kết quả thi THPT môn tiếng anh

 

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành

Báo in

  602 50 –  Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU BÁO CHÍ, Toán

(RI 5)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,

Tiếng Anh (R05)

–  Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU BÁO CHÍ, Khoa

học tự nhiên (R06)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI6)

2 Báo chí, chuyên ngành

Báo phát thanh

  604 50
3 Báo chí, chuyên ngành

Báo truyền hình

  605 50
4 Báo chí, chuyên ngành

Báo mạng điện tử

  607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao   608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao   609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí   603 40 –  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Toán (R07)

–   Ngữ văn, NẲNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Tiếng Anh (R08) “ Ngữ vàn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R09)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI7)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình   606 40 –   Ngừ văn, NÃNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Toán (RI 1)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HỈNH, Tiếng Anh (RI2)

–  Ngữ vàn, NÃNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học tự nhiên (R13)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học xẩ hội (RI 8)

9 Truyền thông đại chúng 7320105 100  Nhóm 2:

–     Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

–     Ngừ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

–    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 50
11 Triết học 7229001 40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 40
13 Kinh tế chính trị 7310102 40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế   100
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)     40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý     50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202   50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa   527 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển   528 50
20 Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí minh   529 40
21 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển   535 50
22 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công   536 40
23 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách   538 50
24 Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quàn lý xã hội   532 50
25 Quản lý nhà nưởc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước   537 50
26 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuẩt bản   801 50
27 Xuất bản, chuyên ngành

Xuất bản điện tử

  802 50
28 Xã hội học 7310301   50
29 Công tảc xã hội 7760101   50
30 Quản lý công 7340403 50
31 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đàng Cộng sản Việt Nam 7229010 40 Nhóm 3:

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Địa lý (C00)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Toán (C03)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Tiếng Anh (DI4)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Giáo dục công dân (C19)

32 Truyền thông quốc tế 7320107 50  

 

Nhóm 4:

Tiếng anh, ngữ văn, toán (D01)

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học tự nhiên

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học xã hội

33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại   610 50
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế   611 50
35 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyên thông toàn càu (chất lượng cao)   614 40
36 Quan hệ công chúng chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp   615 50
37 Quan hệ công chúng chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)   616 80
38 Quảng cáo 7320110   40
39 Ngôn ngữ anh 7220201   50

 

Mã chuyên ngành và mã tổ hợp bài thi/mồn thỉ có điểm môn Tiếng Anh được quy đổi từ cảc chứng chỉ quốc tế

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành T hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành Báo in   602M Ngữ văn, NĂNG KHIÉU BÁO CHÍ,

Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R19)

2 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh   604M
3 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình   605M
4 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử   607M
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao   608M
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao   609M
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí   603M Ngữ văn, NÃNG KHIẾU ẢNH BÁO

CHÍ, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R20)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình   606M Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU QUAY PHIM TRUYỀN

HÌNH, Chứng chỉ tiếng Anh quy đồi điểm (R21)

9 Truyền thông đại chúng 7320105M   Ngữ vãn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đồi điểm (R22)
10 Truyền thông đa phưong tiện 7320104M  
11 Triết học 7229001M  

I. Phạm vi tuyển sinh Trường Học Viện Báo chí và Tuyên truyền:

Trường Học Viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh trên khu vực cả nước.

II. Phương thức tuyển sinh Trường Học Viện Báo chí và Tuyên truyền:

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển: đối với nhóm 1 – ngành báo chí

Môn thi tuyển: Năng khiếu báo chí – tổ chức thi tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Xét tuyển căn cứ kết quả thi Năng khiếu báo chí kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia của 2 môn khác (theo từng tổ hợp).

Xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia: đối với nhóm 2, 3, 4

– Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước;

– Nhóm 3: Ngành Lịch sử;

– Nhóm 4 gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.

Tổ hợp môn xét tuyển được quy định cho từng nhóm ngành như sau:

Nhóm ngành

Môn bắt buộc (A)

Môn tự chọn (B) (chọn 1 trong các bài thi/môn thi dưới đây)

Môn Năng khiếu (C)

Điểm xét tuyển

1

Ngữ văn

Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

Năng khiếu báo chí

A + B + C

2

Ngữ văn + Toán

Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

A + B

3

Ngữ văn + LỊCH SỬ (hệ số 2)

Địa lý, Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

A + B

4

Ngữ văn + TIẾNG ANH (hệ số 2)

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A + B

III. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển Trường Học Viện Báo chí và Tuyên truyền:

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí thi tuyển ngành Báo chí: 300.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 02 bài thi Năng khiếu báo chí: 500.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 03 bài thi Năng khiếu báo chí: 700.000đ/hồ sơ.

 MỌI LIÊN HỆ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH
 Mã trường: HBT
 Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
 Điện thoại: 043 754 6963
 Website: ajc.edu.vn
 Email: website@ajc.edu.vn
 

Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền Mới Nhất
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status