Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyển Sinh 

Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM

1. Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Trường Đại học Bách khoa- ĐHQG TP.HCM là trường Đại học công lập trực thuộc quản lý bởi Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường chuyên đào tạo về khối ngành kỹ thuật.

Trường có 2 cơ sở tại 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh, rộng 14 ha và Dĩ An, Khu đô thị Đại học Quốc Gia TP.HCM, rộng 26 ha. Có hơn 150 phòng thí nghiệm, xưởng thực tập 5 phòng thí nghiệm trọng điểm quốc giaNhà thi đấu thể thao đa năng, sân đá banh, sân bóng rổ, …, hai khu ký túc xá 497 Hòa Hảo, Q.10, Tp.HCM và khu kí túc xá Đại học Quốc Gia Tp.HCM, Linh Trung, Thủ Đức, Tp.HCM đã mang lại điều kiện tốt nhất về chỗ ở cũng như chỗ học cho các bạn sinh viên.

Còn về chương trình đào tạo với đội ngũ gần 1.000 giảng viên trong đó 11 GS, 107 PGS, gần 400 tiến sĩ, hơn 90%giảng viên là tiến sĩ, thạc sĩ, nhà trường luôn luôn nghiên cứu, đổi mới chất lượng đào tạo phù hợp nhất với xu hướng phát triển trong nước và thế giới.

2. Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM:

Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh các hệ đào tạo chính quy sau:

– Đại học chính quy: 4.180 chỉ tiêu

– Chương trình đào tạo 4 năm

– Tuyển sinh theo nhóm ngành/ngành, thì đến năm 2 theo kết quả học tập sẽ được phân vào ngành/chuyên ngành

– Tuyển các thí sinh đạt kết quả cao của tất cả các ngành vào chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV (chương trình đào tạo 5 năm)

– Tuyển sinh viên giỏi từ năm 2 vào chương trình Kỹ sư tài năng

– Cao đẳng chính quy: 150 chỉ tiêu

– Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp

– Chương trình đào tạo 3 năm

– Bằng cao đẳng chính quy do trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM cấp

– Được liên thông Đại học chính quy ngành Cơ khí

– Đăng ký và nộp hồ sơ tuyển sinh Cao đẳng chính quy: từ 01 đến 09/08/2017

– Các ngành đào tạo tại trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM đã được chuẩn kiểm định quốc tế:

+ Kiểm định ABET (Hoa Kỳ): ngành Khoa học Máy tính; ngành Kỹ thuật Máy tính

+ Kiểm định AUN-QA (Đông Nam Á): ngành Điện tử – Viễn thông; ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chế tạo); ngành Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp); ngành Kỹ thuật Hóa học; ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; ngành Quản lý Công nghiệp; ngành Cơ kỹ thuật; ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; ngành Kỹ thuật Điện-Điện tử (chương trình Tiên tiến); nhóm ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử; ngành Kỹ thuật Môi trường

3. Chi tiết chỉ tiêu các ngành trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM:

STT Mã Ngành/

Nhóm Ngành

Ngành/ Nhóm Ngành Tổ hợp
xét tuyển
Chỉ tiêu 2017 Điểm trúng tuyển 2016 Điểm trúng tuyển 2015
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 
1 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính

(Nhóm ngành)

A00, A01 270 25.50 25.25
2 108 Kỹ thuật Điện – Điện tử; Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

(Nhóm ngành)

A00, A01 640 24.25 24.75
3 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; Kỹ thuật Nhiệt

(Nhóm ngành)

A00, A01 460 23.75 24.50
4 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may

(Nhóm ngành)

A00, A01 80 22.50 22.50
5 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00, D07, B00 410 24.00 24.50
6 115 Kỹ thuật Công trình Xây dung; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

(Nhóm ngành)

A00, A01 515 22.75 23.00
7 117 Kiến trúc
(Điểm trúng tuyển năm 2015, 2016 có nhân 2 môn Toán. Từ năm 2017, không nhân hệ số 2.)
V00, V01 60 28.75 27.75
8 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00, A01 120 20.00 24.50
9 123 Quản lý Công nghiệp A00,A01, D01, D07 130 23.50 23.50
10 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

A00,A01, D07, B00 110 23.25 22.50
11 126 Công nghệ kỹ thuật Ô tô;Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không

(Nhóm ngành)

A00, A01 150 24.00 24.00
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

A00, A01 90 23.00 23.00
13 129 Kỹ thuật Vật liệu A00,A01, D07 225 22.00 21.75
14 130 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01 70 20.50 19.75
15 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 40 22.00 21.50
16 137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 100  

23.00

 

22.75

17 138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 65
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)  
1 206 Khoa học Máy tính 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 23.25 22.50
2 207 Kỹ thuật Máy tính 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 21.50 21.50
3 208 Kỹ thuật Điện – Điện tử 
(Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 90 21.50 20.00
4 209 Kỹ thuật Cơ khí 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 20.25 18.75
5 210 Kỹ thuật Cơ điện tử 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 22.25 22.50
6 214 Kỹ thuật Hoá học 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, D07, B00 45 22.75 23.00
7 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 20.50 19.50
8 216 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 35 19.00
9 219 Công nghệ Thực phẩm 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, D07, B00 20 21.00
10 220 Kỹ thuật Dầu khí
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 19.00 18.50
11 223 Quản lý công nghiệp 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00,A01, D01, D07 45 19.75 20.75
12 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00,A01, D07, B00 30 19.75 18.75
13 241 Kỹ thuật Môi trường 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00,A01, D07, B00 30 19.50
14 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 45 20.50
15 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông 
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01 35 19.00

 

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM Mới Nhất
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

 

 

 

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status