Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI TUYỂN SINH

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải là trường đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao theo hướng ứng dụng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự nghiệp phát triển của ngành GTVT và của đất nước, phù hợp với xu thế phát triển quốc tế, hội nhập với nền giáo dục đại học tiên tiến của khu vực và trên thế giới

Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

I. Đối tượng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải:

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

II. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải:

Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải tuyển sinh trên khu vực cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải:

1. Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia

Mã ngành xét tuyển Các chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI   
7510104 Xây dựng Cầu Đường bộ 80
7510102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 30
7510201 Cơ khí Máy xây dựng 80
7580301 Kinh tế xây dựng 40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 10
CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC   
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 10
7480104VP Hệ thống thông tin 15
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN   
7480101TN Logistics và vận tải đa phương thức 10
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7480104TN Hệ thống thông tin 15

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: 1.680 chỉ tiêu

Mã ngành xét tuyển Ngành/ chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu Các tổ hợp môn

xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI  
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu Đường bộ

2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh

3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp

4. Quy hoạch và kỹ thuật giao thông

5. Quản lý dự án

6. Quản lý chất lượng công trình xây dựng

7. Xây dựng Đường sắt – Metro

8. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

160 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

2. Hệ thống thông tin xây dựng (BIM)

3. Xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt- Anh

65
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ kỹ thuật Ô tô

2. Cơ điện tử trên Ô tô

200 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng

2. Cơ khí chế tạo

3. Tàu thủy và thiết bị nổi

4. Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro

85
7510203 Cơ điện tử 110 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7480201 Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ thông tin

2. Công nghệ thông tin Việt – Anh

90
7480104 Hệ thống thông tin 135
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 65
7510302 Điện tử – viễn thông 120
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340122 Thương mại điện tử 45
7340301 Kế toán, gồm các chuyên ngành:

1. Kế toán doanh nghiệp

2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính

140
7580301 Kinh tế xây dựng 40
7340101 Quản trị doanh nghiệp, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Quản trị Marketing

3. Quản trị Tài chính và đầu tư

120
7340201 Tài chính – Ngân hàng 30
7840101 Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức

2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

65 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Hóa, Sinh

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC 
7510104VP Xây dựng Cầu đường bộ 15 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102VP Xây dựng dân dụng và công nghiệp 10
7340301VP Kế toán doanh nghiệp 15
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
7480104VP Hệ thống thông tin 15
7580301VP Kinh tế xây dựng 10
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN 
7510104TN Xây dựng Cầu đường bộ 15 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102TN Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7480104TN Hệ thống thông tin 15
7340301TN Kế toán doanh nghiệp 15
NGÀNH DỰ KIẾN MỞ NĂM 2019 (CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI)
7340405 (*) Hệ thông thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:

1. Hệ thống thông tin kế toán kiểm toán

2. Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp

3. Hệ thống thông tin quản lý kinh tế đối ngoại

4. Hệ thống thông tin quản lý kinh doanh quốc tế

  (*) Ngành dự kiến mở năm 2019.

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340302 (*) Kiếm toán xây dựng cơ bản  

* Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để tuyển sinh.

2. Xét tuyển không sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia

a. Xét tuyển thẳng

– Chỉ tiêu tuyển thẳng: 10
– Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT
– Ngành xét tuyển: tất cả các ngành của trường
– Điều kiện ĐKXT: theo mục a,b,c,e,g,h,i khoảng 2 điều 7 quy chế Tuyển sinh địa học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

b. Xét tuyển kết hợp:

– Chỉ tiêu tuyển thẳng: 20
– Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT
– Ngành xét tuyển: tất cả các ngành của trường
– Điều kiện ĐKXT:
+ Học sinh tham dụ kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, quốc gia có môn thi hợp với ngành đăng ký học
+ Học sinh lọt vào vòng thi Tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức.
+ Học sinh Giỏi 02 năm THPT và có hạnh kiểm tốt

c. Xét tuyển dự bị du học Pháp

– Chỉ tiêu tuyển thẳng : 30
– Đối tượng xét tuyển : Học sinh tốt nghiệp THPT
– Điều kiện ĐKXT :
+ Học sinh các trường THPT chuyên tiếng Pháp
+ Học sinh có kết quả TBCHT 3 năm THPT đạt loại Khá trở lên và có hạnh kiểm Tốt

d. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

– Chỉ tiêu tuyển thẳng : 120
– Đối tượng : Học sinh tốt nghiệp THPT
– Ngành xét tuyển :

Mã ngành xét tuyển Các ngành đào tạo Chỉ tiêu
dự kiến
Các tổ hợp môn
xét tuyển theo kết quả học tập THPT
52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 20 1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán,Hóa học,Tiếng Anh
4. Toán, Hóa học, Sinh học
52510102TN Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 20
52340301TN Kế toán 20
52580301TN Kinh tế xây dựng 20
52480104TN Hệ thống thông tin 20
52510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20
Tổng chỉ tiêu dự kiến 120
MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH
 Mã trường: GTA
 Địa chỉ: số 54 Triêu Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
 Điện thoại: 043 854 4262
 Website: utt.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status