Đại Học Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TUYỂN SINH

Trường Đại học Giao thông Vận tải là trường đào tạo cho ngành Giao thông vận tải và đất nước những cán bộ khoa học kỹ thuật có năng lực và lòng yêu nghề, có khả năng sáng tạo và tính nhân văn. Hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và các hoạt động của khác của Nhà trường nhằm mang lại những lợi ích với chất lượng tốt nhất cho cộng đồng và xã hội.

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Ngành/ Nhóm ngành Mã xét tuyển Tổ họp xét tuyền Chỉ tiêu
Chuyên ngành/ Nhóm chuyên ngành xét tuyển Xét tuyền theo kết quá thi THl’TQG năm 2019 Xét tuyển theo học bạ THPT Tổng
Các ngành đào tạo đại học:     4.04 160 4.2
Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải, Quản tri Logistics) GHA-01 A00, A01, 150 0 150
D01,D07
Ngành Ke toán (chuyên ngành Ke toán tổng hợp) GHA-02 A00, A01, 120 0 120
D01,D07
Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông) GHA-03 A00, A01, 80 0 80
D01,D07
Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) GHA-04 A00, A01, 180 0 180
D01,D07
Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) GHA-05 A00, A01, 180 0 180
D01.D07
Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng) GHA-06 A00, A01, D07 50 0 50
Ngành Công nghệ thông tin GHA-07 A00, A01, 300 0 300
D07
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) GHA-08 A00, A01, 50 0 50
D01,D07
Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) GHA-09 A00, B00, 35 15 50
D01,D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) GHA-10 A00, A01, 140 0 140
D01,D07
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) GHA-11 A00, AO1, 80 0 80
D01,D07
Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) GHA-12 A00, A01, 70 0 70
D01,D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực          
Chuyên ngành Máy xây dựng GHA-13 A00, AO1, 40 10 50
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng câu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro) GHA-14 A00, A01, 120 30 150
D01,D07
Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) GHA-15 A00, A01, 210 0 210
D01,D07
Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiẹp) GHA-16 A00, A01, 90 0 90
D07
Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông) GHA-17 A00, A01, D07 220 0 220
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) GHA-18 A00, A01, D07 140 0 140
Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) GHA-19 A00, A01, 250 0 250
D01,D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy GHA-20 A00, A01, 30 10 40
D01,D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông          
Chuyên ngành cầu đường bộ GHA-21 A00, A01, 365 0 365
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỳ thuật giao thông đường bộ GHA-22 A00, A01, 150 0 150
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: cầu hầm, Đường hầm và metro GHA-23 A00, A01, 100 20 120
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thị GHA-24 A00, A01, 110 20 130
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô – Sân bay, Cầu – Đường ô tô – Sân bay GHA-25 A00, A01, 85 15 100
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính GHA-26 AOO, A01, 90 20 110
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trác địa công trình GHA-27 AOO, A01, 90 20 110
D01,D07
Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) GHA-28 AOO, A01, 120 0 120
D01,D07
Ngành Quản lý xây dựng GHA-29 AOO, A01, 100 0 100
D01,D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông          
Chương trình chất lượng cao cầu – Đường bộ Việt – Pháp GHA-30 AOO, A01, 40 0 40
D01,D03
Chương trình chất lượng cao cầu – Đường bộ Việt – Anh GHA-31 AOO, A01, 40 0 40
D01,D07

I. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải:

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải tuyển sinh trên khu vực cả nước.

II. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải:

– Đại học Giao thông vận tải xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia
– Trường tuyển sinh theo ngành.

III. Hồ sơ xét tuyển Trường Đại học Giao thông Vận tải:

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu chung.
– Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia
– Giấy chứng nhận quyền ưu tiên (nếu có).
– Lệ phí xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status