Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT TUYỂN SINH

Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội là trường đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thuộc các lĩnh vực khoa học Trái đất và Mỏ, cũng như các lĩnh vực khoa học khác, đáp ứng nhu cầu xã hội, phục vụ sự nghiệp Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước.

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp Chỉ tiêu XT theo điểm thi
xét tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; 270
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Quản trị kinh doanh
– Quản trị kinh doanh Dầu khí
– Quản trị kinh doanh Mỏ
– Quản trị thương mại điện tử
Kế toán 7340301 A00; A01; 270
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Kế toán
– Kế toán tài chính công
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Tài chính doanh nghiệp
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; 250
Gồm các chuyên ngành: D01
– Tin học Kinh tế
– Công nghệ phần mềm
– Mạng máy tính
– Khoa học máy tính ứng dụng
– Công nghệ thông tin địa học
– Hệ thống thông tin
Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00; A01 100
Gồm các chuyên ngành:
– Khoan khai thác
– Khoan thăm dò- khảo sát
– Thiết bị dầu khí
– Địa chất dầu khí
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00; A01; 50
Gồm các chuyên ngành: B00; A06
– Lọc – Hóa dầu
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00; A01; 10
Gồm các chuyên ngành: D07
– Địa vật lý
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01 120
Gồm các chuyên ngành:
– Máy và Thiết bị mỏ
– Máy và Tự động thủy khí
– Công nghệ chế tạo máy
– Cơ khí ô tô
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01 100
Gồm các chuyên ngành:
– Điện công nghiệp
– Hệ thống điện
– Điện – Điện tử
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00; A01; 80
Gồm các chuyên ngành: D07
– Tự động hóa
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: B00; D07
– Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
– Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00; A01; 20
Gồm các chuyên ngành: A04; A06
– Kỹ thuật địa chất
– Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
– Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
– Nguyên liệu khoáng
– Địa chất thăm dò
Địa chất học 7440201 A00; A01; 10
Gồm các chuyên ngành: A04; A06
– Địa chất học
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; 10
Gồm các chuyên ngành: A04; A06
– Địa kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: C01; D01
– Trắc địa
– Trắc địa mỏ – Công trình
– Địa chính
– Bản đồ
– Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
– Trắc địa – Bản đồ
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: B00; D01
– Quản lý đất đai
Kỹ thuật mỏ 7520601 A00; A01; 50
Gồm các chuyên ngành: C01; D01
– Khai thác mỏ
– Khai thác lộ thiên
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00; A01; 20
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; 100
Gồm các chuyên ngành: C01; D07
– Xây dựng công trình ngầm và mỏ
– Xây dựng công trình ngầm
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Xây dựng hạ tầng cơ sở
Kỹ thuật hoá học – chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh 7520301 A00; A01; 30
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Lọc – Hóa dầu
Địa tin học 7480201_TD A00; A01; 30
C01; D01
Kỹ thuật Cơ Điện tử 7520114 A00; A01 50
Khoa học Dữ liệu 7480109 A00; A01; 40
D01
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201_CLC A00; A01; 30
D01
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; 40
D01
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; 40
C04; D01

Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ Hợp Xét Chỉ tiêu
620
Quản trị kinh doanh 7340101 Toán – Lý – Hóa 40
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Quản trị kinh doanh Toán – Văn – Anh
       Quản trị kinh doanh Dầu khí Toán – Hóa – Anh
       Quản trị kinh doanh Mỏ
       Quản trị thương mại điện tử
Kế toán 7340301 Toán – Lý – Hóa 40
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Kế toán Toán – Văn – Anh
       Kế toán tài chính công Toán – Hóa – Anh
Tài chính – ngân hàng 7340201 Toán – Lý – Hóa 40
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Tài chính doanh nghiệp Toán – Văn – Anh
Toán – Hóa – Anh
Công nghệ thông tin 7480201 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Tin học Kinh tế Toán – Văn – Anh
       Công nghệ phần mềm
       Mạng máy tính
       Khoa học máy tính ứng dụng
      Công nghệ thông tin địa học
      Hệ thống thông tin
Kỹ thuật dầu khí 7520604 Toán – Lý – Hóa 40
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Khoan khai thác
       Khoan thăm dò- khảo sát
       Thiết bị dầu khí
       Địa chất dầu khí
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Lọc – Hóa dầu
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Địa vật lý Toán – Hóa – Anh
Kỹ thuật cơ khí 7520103 Toán – Lý – Hóa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Máy và Thiết bị mỏ
       Máy và Tự động thủy khí
       Công nghệ chế tạo máy
       Cơ khí ô tô
Kỹ thuật điện 7520201 Toán – Lý – Hóa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Điện công nghiệp
       Hệ thống điện
       Điện – Điện tử
Kỹ thuật môi trường 7520320 Toán – Lý – Hóa 40
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường Toán – Hóa – Sinh
       Kỹ thuật môi trường Toán – Hóa – Anh
Kỹ thuật địa chất 7520501 Toán – Lý – Hóa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Kỹ thuật địa chất Toán – Lý – Địa
       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật Toán – Hóa – Địa
       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
       Nguyên liệu khoáng
       Địa chất thăm dò
Địa chất học 7440201 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Địa chất học Toán – Lý – Địa
       Địa chất đô thị Toán – Hóa – Địa
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Địa kỹ thuật xây dựng Toán – Lý – Địa
Toán – Hóa – Địa
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 Toán – Lý – Hóa 30
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Trắc địa Văn – Toán – Lý
       Trắc địa mỏ và Công trình Toán – Văn – Anh
       Địa chính
       Bản đồ
      Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
     Trắc địa – Bản đồ
Quản lý đất đai 7850103 Toán – Lý – Hóa 30
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Quản lý đất đai Toán – Hóa – Sinh
Toán – Văn – Anh
Kỹ thuật mỏ 7520601 Toán – Lý – Hóa 40
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Khai thác mỏ Văn – Toán – Lý
       Khai thác lộ thiên Toán – Văn – Anh
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 Toán – Lý – Hóa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
     Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại Toán – Văn – Anh
Toán – Hóa – Anh
Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán – Lý – Hóa 50
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Xây dựng công trình ngầm và mỏ Văn – Toán – Lý
       Xây dựng công trình ngầm Toán – Hóa – Anh
       Xây dựng dân dụng và công nghiệp
       Xây dựng hạ tầng cơ sở
Kỹ thuật hoá học – chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh 7520301 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
       Lọc – Hóa dầu Toán – Văn – Anh
Toán – Hóa – Anh
Địa tin học 7480201_TD Toán – Lý – Hóa 20
  Toán – Lý – Anh
  Văn – Toán – Lý
  Toán – Văn – Anh
Quản lý công nghiệp 7510601 Toán – Lý – Hóa 20
Toán – Lý – Anh
Toán – Văn – Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán – Lý – Hóa 20
Toán – Hóa – Sinh
Văn – Toán – Địa
Toán – Văn – Anh
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 Toán – Lý – Hóa 10
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
      Kỹ thuật cơ khí động lực
Du lịch địa chất 7080101 Toán – Lý – Địa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Hóa – Địa
      Du lịch địa chất Văn – Toán – Địa
Toán – Văn – Anh
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 7580201_TD Toán – Lý – Hóa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
      Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm Văn – Toán – Lý
Toán – Hóa – Anh
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Toán – Lý – Hóa 20
Gồm các chuyên ngành: Toán – Lý – Anh
      Xây dựng và quản lý công trình giao thông đô thị Văn – Toán – Lý
Toán – Hóa – Anh

I. Phạm vi tuyển sinh Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội:

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội tuyển sinh trên khu vực cả nước.

II. Phương thức tuyển sinh Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội:

Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia .
Xét tuyển theo hồ sơ.
Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia… (theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Xét tuyển bổ sung: trường Đại học Mỏ Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu.

 Mã trường: MDA

 Địa chỉ: số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội
 Điện thoại: 0243 838 9633
 Website: humg.edu.vn
 Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội Mới Nhất
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status