Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TUYỂN SINH

Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội nằm trong top các trường đại học hàng đầu Việt Nam. Tiền thân của Đại học Quốc gia là đại học Đông Dương được thành lập năm 1906. Hằng năm, trường nhận được rất nhiều sự quan tâm đặc biệt của các bạn thí sinh trên cả nước, tỉ lệ đăng ký tuyển sinh ngày càng cao. Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy với các chỉ tiêu như sau:
Các ngành tuyển sinh: 7345 chỉ tiêu

TT
(1)

trường
(2)
Mã ngành
(3)
Tên ngành (4) Chỉ tiêu (dự kiến)
(5)
Xét KQ thi THPT
QG
Xét theo phương thức khác
1. Trường Đại học Công nghệ (1.120 chỉ tiêu) 1.065 55
  QHI   Các CTĐT chuẩn 935 45
Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 546 24
1.1 QHI 52480101 Khoa học Máy tính 48 2
1.2 QHI 52480201 Công nghệ thông tin 201 9
TT
(1)

trường
(2)
Mã ngành
(3)
Tên ngành (4) Chỉ tiêu (dự kiến)
(5)
Xét KQ thi THPT
QG
Xét theo phương
thức khác
1.3 QHI 52480201
(NB)
Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 48 2
1.4 QHI 52480104 Hệ thống Thông tin 57 3
1.5 QHI 52480102 Truyền thông và Mạng máy tính 57 3
1.6 QHI 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 77 3
1.7 QHI 52520214 Kỹ thuật máy tính 58 2
Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật 104 6
1.8 QHI QHI.TĐ1 Kỹ thuật năng lượng 47 3
1.9 QHI 52520401 Vật lí kỹ thuật 57 3
Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử và Cơ kĩ thuật 285 15
1.10 QHI 52520101 Cơ kỹ thuật 95 5
1.11 QHI 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 95 5
1.12 QHI QHI.TĐ2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông 95 5
 Các CTĐT chất lượng cao đáp ứng thông tư 23 của Bộ GD&ĐT 130 10
1.13 QHI 52480101
(CLC)
Khoa học Máy tính 75 5
1.14 QHI 52510302
(CLC)
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 55 5
2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (1.420 chỉ tiêu) 1.381 39
2.15 QHT 52460101 Toán học 36 4
2.16 QHT Thí điểm Toán – Tin ứng dụng 68 2
2.17 QHT 52460115 Toán cơ 30  0
2.18 QHT 52480105 Máy tính và khoa học thông tin 68 2
2.19 QHT 52440102 Vật lí học 116 4
2.20 QHT 52430122 Khoa học vật liệu 30 0
2.21 QHT 52520403 Công nghệ hạt nhân 28 2
TT
(1)

trường
(2)
Mã ngành
(3)
Tên ngành (4) Chỉ tiêu (dự kiến)
(5)
Xét KQ thi THPT
QG
Xét theo phương
thức khác
2.22 QHT 52440221 Khí tượng học 38 2
2.23 QHT 52440224 Thủy văn 40  0
2.24 QHT 52440228 Hải dương học 40  0
2.25 QHT 52440112 Hoá học 95 5
2.26 QHT 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 57 3
2.27 QHT 52720403 Hoá dược 48 2
2.28 QHT 52440217 Địa lí tự nhiên 48 2
2.29 QHT 52850103 Quản lý đất đai 60  0
2.30 QHT 52440201 Địa chất học 29 1
2.31 QHT 52520501 Kỹ thuật địa chất 40  0
2.32 QHT 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 59 1
2.33 QHT 52420101 Sinh học 86 4
2.34 QHT 52420201 Công nghệ sinh học 78 2
2.35 QHT 52440301 Khoa học môi trường 98 2
2.36 QHT 52440306 Khoa học đất 40  0
2.37 QHT 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 69 1
2.38 QHT 52510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT
CLC đáp ứng TT23 của Bộ GD&ĐT)
40  0
2.39 QHT 52420201
CLC
Công nghệ sinh học (CTĐT CLC đáp ứng TT23/2014 của Bộ GD&ĐT) 40  0
3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (1610 chỉ tiêu) 1.415 195
3.40 QHX 52320101 Báo chí 90 10
3.41 QHX 52310201 Chính trị học 70 10
3.42 QHX 52760101 Công tác xã hội 50 10
3.43 QHX 52220213 Đông phương học 120 10
3.44 QHX 52220104 Hán Nôm 25 5
3.45 QHX 52320202 Khoa học quản lí 90 10
3.46 QHX 52340401 Khoa học thư viện 25 5
TT
(1)

trường
(2)
Mã ngành
(3)
Tên ngành (4) Chỉ tiêu (dự kiến)
(5)
Xét KQ thi THPT
QG
Xét theo phương
thức khác
3.47 QHX 52220310 Lịch sử 80 10
3.48 QHX 52320303 Lưu trữ học 45 5
3.49 QHX 52220320 Ngôn ngữ học 60 10
3.50 QHX 52310302 Nhân học 50 10
3.51 QHX 52360708 Quan hệ công chúng 45 5
3.52 QHX 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70 10
3.53 QHX 52340107 Quản trị khách sạn 60 10
3.54 QHX 52340406 Quản trị văn phòng 45 5
3.55 QHX 52220212 Quốc tế học 80 10
3.56 QHX 52310401 Tâm lí học 90 10
3.57 QHX 52320201 Thông tin học 25 5
3.58 QHX 52220309 Tôn giáo học 45 5
(Thí điểm
3.59 QHX 52220301 Triết học 60 10
3.60 QHX 52220330 Văn học 80 10
3.61 QHX 52220113 Việt Nam học 50 10
3.62 QHX 52310301 Xã hội học 60 10
4. Trường Đại học Ngoại ngữ  (1.225 chỉ tiêu) 1.225 0
4.63 QHF 52220201 Ngôn ngữ  Anh 350 0
4.64 QHF 52140231 Sư phạm tiếng Anh 200  0
4.65 QHF 52220202 Ngôn ngữ  Nga 50  0
4.66 QHF 52140232 Sư phạm tiếng Nga 20  0
4.67 QHF 52220203 Ngôn ngữ Pháp 100  0
4.68 QHF 52140233 Sư phạm tiếng Pháp 25  0
4.69 QHF 52220204 Ngôn ngữ Trung 100  0
4.70 QHF 52140234 Sư phạm tiếng Trung 25  0
4.71 QHF 52220205 Ngôn ngữ Đức 80  0
4.72 QHF 52220209 Ngôn ngữ Nhật 125  0
TT
(1)

trường
(2)
Mã ngành
(3)
Tên ngành (4) Chỉ tiêu (dự kiến)
(5)
Xét KQ thi THPT
QG
Xét theo phương
thức khác
4.73 QHF 52140236 Sư phạm tiếng Nhật 25  0
4.74 QHF 52220210 Ngôn ngữ  Hàn Quốc 75  0
4.75 QHF 52140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 25  0
4.76 QHF 52220211 Ngôn ngữ  Ả Rập 25  0
5. Trường Đại học Kinh tế (680 chỉ tiêu) 637 43
5.77 QHE 52310101 Kinh tế 71 9
5.78 QHE 52310104 Kinh tế phát triển 71 9
5.79 QHE 52310106 Kinh tế quốc tế 74 6
5.80 QHE 52340101 Quản trị kinh doanh 75 5
5.81 QHE 52340201 Tài chính – Ngân hàng 65 5
5.82 QHE 52340301 Kế toán 84 6
5.83 QHE 52310106
CLC
Kinh tế quốc tế CLC (TT23) 69 1
5.84 QHE 52340101
CLC
Quản trị kinh doanh CLC (TT23) 69 1
5.85 QHE 52340201
CLC
Tài chính – Ngân hàng CLC (TT23) 59 1
6. Trường Đại học Giáo dục (300 chỉ tiêu) 292 8
6.86 QHS 52140209 Sư phạm Toán 58 2
6.87 QHS 52140211 Sư phạm Vật lý 49 1
6.89 QHS 52140212 Sư phạm Hóa học 49 1
6.90 QHS 52140213 Sư phạm Sinh học 39 1
6.91 QHS 52140217 Sư phạm Ngữ văn 58 2
6.92 QHS 52140218 Sư phạm Lịch sử 39 1
7. Khoa Luật, ĐHQGHN  (400 chỉ tiêu) 380 20
7.93 QHL 52380101 Luật học 285  15
7.94 QHL 52380109 Luật Kinh doanh 95  5
8. Khoa Y Dược, ĐHQGHN (190 chỉ tiêu) 190 0
TT
(1)

trường
(2)
Mã ngành
(3)
Tên ngành (4) Chỉ tiêu (dự kiến)
(5)
Xét KQ thi THPT
QG
Xét theo phương
thức khác
7.95 QHY 52720101 Y đa khoa 75 0
7.96 QHY 52720401 Dược học 75 0
7.97 QHY 52720601
CLC
Răng hàm mặt 40 0
9. Khoa Quốc tế, ĐHQGHN (400 chỉ tiêu) 384 16
7.98 QHQ 52340120 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 173 7
7.99 QHQ Thí điểm (52340399) Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 135 5
7.100 QHQ 52340405 Hệ thống thông tin quản lí (đào tạo bằng tiếng Anh) 76 4
  TỔNG : 7.345 chỉ tiêu 6.969 376

I. Đối tượng tuyển sinh Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội:

Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh những thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp chuyên nghiệp hay trung cấp nghề có bằng tốt nghiệp THPT. Những trường hợp không có bằng tốt nghiệp THPT thì phải được công nhận hoàn thành hết chương trình văn hóa của hệ THPT.

II. Phạm vi tuyển sinh Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội:

Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội tuyển sinh trên khu vực cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội:

Mỗi trường Đại học, Cao đẳng lại có những hình thức tuyển sinh khác nhau. Trường Đại học Quốc gia Hà Nội áp dụng 4 hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thằng, tuyển thẳng, xét tuyển và ưu tiên xét tuyển.
Phương thức xét tuyển được áp dụng đối với tất cả các đơn vị đào tạo thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, các bạn thí sinh sẽ dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực, bài thi ngoại ngữ kết hợp với đánh giá học lực thí sinh từ các nguồn xét tuyển khách cho một số ngành và chương trình đào tạo.
Với 3 phương thức xét tuyển thẳng, tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thì phía nhà trường sẽ áp dụng quy chế đại học cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ PHÒNG TUYỂN SINH
 Mã trường: 
 Địa chỉ: 144 đường Xuân Thủy, Q.Cầu Giấy, Hà Nội
 Điện thoại: 0243 754 7670
 Website: www.vnu.edu.vn
 Email: media@vnu.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status