• Connect with us:

Đại Học Thủ Đô Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2020

Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh, trường đại học Thủ Đô Hà Nội công bố thông báo tuyển sinh mới nhất. Thông tin tuyển sinh bao gồm: Mã ngành, chỉ tiêu, phương thức xét tuyển....Xem chi tiết tại đây.

 ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI THÔNG BÁO TUYỂN SINH

dai hoc thu do tuyen sinh

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội là trường kết nối, phát triển truyền thống của Thủ đô Hà Nội ngàn năm văn hiến bằng việc theo đuổi các hoạt động đặc thù với chất lượng vượt trội, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của Thủ đô và cả nước. Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:
Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Tổ hợp xét tuyển Xét tuyển bằng học bạ
Giáo dục Tiểu học 7140202 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh D01 D96 D72 Không tuyển bằng học bạ
Giáo dục Mầm non 7140201 - Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát) - Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát) M01 M09 Không tuyển bằng học bạ
Quản lý Giáo dục 7140114 -    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý -    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh -    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh -    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh C00 D78 D14 D15 Nhóm KHXH Nhóm KHTN (50%)
Giáo dục công dân 7140204 -    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý -    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh -    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh -    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử C00 D78 D66 C19 Nhóm KHXH (50%)
Ngôn ngữ Anh 7220201 -      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh -      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh -      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh -      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D01 D14 D15 D78 Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (20%)
Việt Nam học 7310630 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh C00 D15 D14 D78 Nhóm KHXH, Tiếng Anh (40%)
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 - Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D01 D15 D14 D78 Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung) (20%)
Sư phạm Toán học 7140209 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Hóa, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A00 D07 D90 A01 Không tuyển bằng học bạ
Sư phạm Lịch sử 7140218 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn Lịch sử, GDCD C00 D78 D14 C19 Nhóm KHXH/ Lịch sử (50%)
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A00 A02 D90 A01 Nhóm KHTN/ Vật lý (50%)
Công nghệ thông tin 7480201 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Toán, Vật lý, Tiếng Anh A00 D01 D90 A01 Nhóm KHTN/ Toán học (20%)
Công tác xã hội 7760101 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C00 D78 D66 D01 Nhóm KHXH (50%)
Giáo dục đặc biệt 7140203 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh C00 D78 D14 D15 Nhóm KHXH (50%)
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh C00 D15 D14 D78 Không tuyển bằng học bạ
Chính trị học 7310201 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh - Ngữ văn, GDCD, Lịch sử C00 D78 D66 C19 Nhóm KHXH (50%)
Quản trị kinh doanh 7340101 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh A00 D01 D90 D78 Nhóm KHXH Nhóm KHTN (20%)
Luật 7380101 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh C00 D78 D66 D90 Nhóm KHXH Nhóm KHTN (20%)
Toán ứng dụng 7460112 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Hóa, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Toán, Văn, Tiếng Anh A00 D07 D90 A01 Nhóm KHTN (50%)
Quản trị khách sạn 7810201 - Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh D01 D15 D14 D78 Không tuyển bằng học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 - Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh D01 D15 D14 D78 Không tuyển bằng học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Toán, Sinh học, Tiếng Anh - Toán, Hóa học, Vật lý B00 D07 D08 A00 Nhóm KHTN (50%)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh A00 D01 D90 D78 Nhóm KHTN/ Toán (20%)
Quản lý công 7340403 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 D14 D15 C00   Nhóm KHXH Nhóm KHTN (50%)  
  1. Trình độ Cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên
Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Tổ hợp xét tuyển Xét tuyển bằng học bạ
Giáo dục Mầm non 51140201 - Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát) - Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát) M00, M09 Không tuyển bằng học bạ
Giáo dục Tiểu học 51140202 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, KHXH, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh D01, D96, D72 Không tuyển bằng học bạ
Giáo dục Thể chất 51140206 - Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa) T01 Nhóm KHXH/ Nhóm KHTN, Thể dục
Sư phạm Tin học 51140210 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Toán, Vật lý, Tiếng Anh A00, D01, D90, A01 Nhóm KHTN/ Toán học (50%)
Sư phạm Hóa học 51140212 - Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Sinh học, Hóa học - Toán, KHTN, Tiếng Anh - Toán, Hóa học, Tiếng Anh A00, B00, D90, D07 Nhóm KHTN, Hóa học/ Sinh học (50%)
Sư phạm Sinh học 51140213 - Toán học, Hóa học, Sinh học - Toán học, tiếng Anh, Sinh học - Toán, Sinh học, Vật lý - Toán học, KHTN, Tiếng Anh B00, D08, A02, D90 Nhóm KHTN, Hóa học/ Sinh học (50%)
Sư phạm Địa lý 51140219 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh - Ngữ văn, KHXH, Toán, C00, D15, D78, C15 Nhóm KHXH, Địa lý/ Lịch sử (50%)
Sư phạm Tiếng Anh 51140231 -      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh -      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh -      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh -      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D01, D14, D15, D78 Không tuyển bằng học bạ
I. Phạm vi tuyển sinh: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội tuyển sinh trên khu vực cả nước. II. Phương thức tuyển sinh: Hình thức 1: xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia Hình thức 2: xét tuyển học bạ THPT Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, tiếng Anh Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. Điểm trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên. Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên. Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển. Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo. THÔNG TIN CHI TIẾT LIÊN HỆ TẠI PHÒNG TUYỂN SINH
 Mã trường: HNM
 Địa chỉ: số 98 dương Quản Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
 Điện thoại: (04)3 833 3231
 Website: daihocthudo.edu.vn
 Email: admin@daihocthudo.edu.vn
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Nội Chính Xác Nhất Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủ Đô Hà Nội Mới Nhất Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
lê thị thuỳ anh
lê thị thuỳ anh

e thi khối c vs số điểm 18,35 chưa cộng kk .. cộng cả kk thì e đk 21,85 thì e có học đk luật k ạ

avatar
Phạm Thị Hương Giang
Phạm Thị Hương Giang

E muốn đăng ký nghành GD thể chất nhưng mà e chưa có thi năng khiếu ở trường nào cả vậy e phải làm sao ạ

avatar
Nguyễn Thị Như Hoa
Nguyễn Thị Như Hoa

Em tốt nghiệp 2018 thì e có thể xét học bạ hay dựa vào KQ thi 2018 để đki vào trường mình không ạ ?

avatar
Thuỳ Nhung
Thuỳ Nhung

Em muốn thi giáo dục tiểu học nhưng hệ cao đẳng thì đăng ký như nào vậy ạ?

avatar
Mến
Mến

Em muốn đăng kí ngành giáo dục tiểu học cả 2 hệ hệ đại học và hệ cao đẳng được không ạ

avatar